Câu tiếng Anh có từ “outback”
47 câu thật có từ outback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outback nghĩa là vùng hẻo lánh. outback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the bush country of the interior of Australia. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outback
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Much of Australia consists of flat terrain, which is referred to as "the Outback".
Từ trong câu: outback, much, consist, flat, terrain, refer
«Geography/Oceania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246100 (bản sửa đổi 2476338). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is in the Outback, which is a large, dry area far from the coast.
Từ trong câu: outback, large, dry, area, far, coast
«Wanaaring, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223344 (bản sửa đổi 10537318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is in the outback, which is a large area of dry land far from the cities.
Từ trong câu: outback, large, area, dry, land, far, city
«Mungeranie, South Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223355 (bản sửa đổi 10537365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outback trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ outback hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outback gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outback: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.