Câu tiếng Anh có từ “outback”
48 câu thật có từ outback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outback nghĩa là vùng hẻo lánh. outback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the bush country of the interior of Australia. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outback
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It should not be many days now before the loneliness of outback night life will be a thing of the past.
Từ trong câu: outback, many, day, now, loneliness, night, life, thing
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outback trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ outback hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outback gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outback: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.