Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opulently”

25 câu thật có từ opulently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opulently nghĩa là một cách sang trọng. opulently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sumptuous and opulent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opulently

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • No, that would hardly do; but he could contrive some sort of restitution to John, and then he would live happily and opulently ever after.

    Từ trong câu: opulently, hardly, contrive, sort, live, happily, ever

    Henry Kitchell Webster, The banker and the bear. Nguồn: Project Gutenberg #75767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Opulently rich, with wooded mountain sides, wide fields of golden cane, and endless banana walks, it is as fair a scene as one could hope to see.

    Từ trong câu: opulently, rich, wood, mountain, side, wide, field, golden

    A. Hyatt Verrill, In the wake of the buccaneers. Nguồn: Project Gutenberg #64521. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opulently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opulently trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ opulently hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opulently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opulently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opulently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opulently: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.