Câu tiếng Anh có từ “obligation”
342 câu thật có từ obligation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obligation nghĩa là nghĩa vụ. obligation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the social force that binds you to the courses of action demanded by that force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obligation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She thanks you extremely for writing, and wishes me to say that she considers herself in every way under great obligations to you.
Từ trong câu: obligation, thanks, thank, extremely, write, wish, consider, herself
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obligation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moral obligation | 464 lần |
| pecuniary obligation | 118 lần |
| legal obligation | 180 lần |
| obligation imposed | 77 lần |
| sacred obligation | 140 lần |
| contractual obligation | 37 lần |
| sense of obligation | 344 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obligation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obligation trong kho câu?
- Kho câu có 342 câu có từ obligation hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obligation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obligation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 139 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obligation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obligation: Câu phủ định (53 câu), can và could (27 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.