Câu tiếng Anh có từ “nonchalant”
33 câu thật có từ nonchalant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonchalant nghĩa là thờ ơ. nonchalant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonchalant
Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)
The sheriff drew up and waited for Soapy, who tried to affect a nonchalant air but failed miserably.
Từ trong câu: wait, nonchalant, try, sheriff, draw, up, affect, air
W. C. Tuttle, The shadow shooter. Nguồn: Project Gutenberg #78766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nonchalant or indifferent survive the attack from above.
Từ trong câu: indifferent, nonchalant, survive, attack, above
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He attempts the most nonchalant air, tells Mr. B. to proceed and state his case.
Từ trong câu: attempt, air, nonchalant, proceed, tell, mr, state, case
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonchalant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonchalant trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ nonchalant hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonchalant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonchalant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonchalant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonchalant: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.