Câu tiếng Anh có từ “neutralisation”
28 câu thật có từ neutralisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralisation nghĩa là trung hòa. neutralisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical reaction in which an acid and a base interact with the formation of a salt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralisation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Chemistry had got as far as the mutual neutralisation of acids and alkalies.
Từ trong câu: neutralisation, chemistry, get, far, mutual, acid
Herbert Spencer, Essays on education and kindred subjects. Nguồn: Project Gutenberg #16510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, England had obtained, in conjunction with France, the neutralisation of the Black Sea and the closure of the Dardanelles and Bosphorus.
Từ trong câu: neutralisation, hand, obtain, conjunction, black, sea, closure
E., Graf Reventlow, The Vampire of the Continent. Nguồn: Project Gutenberg #66468. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralisation trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ neutralisation hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralisation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralisation: may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.