Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “neutralisation”

28 câu thật có từ neutralisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neutralisation nghĩa là trung hòa. neutralisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical reaction in which an acid and a base interact with the formation of a salt. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Clearing a path forward he discovered two further VOIEDs and, twice more, carried out manual neutralisation.

    Dọn đường về phía trước, anh phát hiện thêm hai VOIED nữa và hai lần nữa, tiến hành vô hiệu hóa thủ công.

    Từ trong câu: neutralisation, clear, path, forward, discover, further, twice, carry

    «Kim Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376094 (bản sửa đổi 10437546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other salts of weak acids may also be used, the acids exercising a regulating influence which prevents neutralisation going too far.

    Từ trong câu: neutralisation, salt, weak, acid, use, exercise, regulate, influence

    H. R. Procter, The Principles of Leather Manufacture. Nguồn: Project Gutenberg #57548. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralisation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralisation trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ neutralisation hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neutralisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralisation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralisation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralisation: may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.