E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “murder”

753 câu thật có từ murder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: murder nghĩa là giết người. murder là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: kill intentionally and with premeditation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ murder

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The murdered person was a woman,—a woman a good ten years older, very much larger, and very much stronger.

    Từ trong câu: ten, murder, person, woman, good, year, old, much

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng murder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commit murder386 lần
wilful murder315 lần
attempted murder344 lần
murder committed339 lần
committed the murder292 lần
committed murder287 lần
guilty of murder272 lần
accused of murder203 lần
blooded murder160 lần
foully murder141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ murder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ murder trong kho câu?
Kho câu có 753 câu có từ murder hoặc các dạng của từ, trích từ 579 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ murder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ murder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 240 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ murder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ murder: Quá khứ đơn (101 câu), Câu phủ định (93 câu), Hiện tại hoàn thành (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.