Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modernism”

67 câu thật có từ modernism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modernism nghĩa là chủ nghĩa hiện đại. modernism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: genre of art and literature that makes a self-conscious break with previous genres. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modernism

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Some rather shallow thinkers in this country have expressed their surprise and regret that the Vatican has refused to make any terms with Modernism.

    Từ trong câu: modernism, rather, shallow, thinker, country, express, surprise, regret

    William Ralph Inge, Outspoken Essays. Nguồn: Project Gutenberg #15249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knows, certainly, that the ballad is modern, and, knowing that, he easily finds proofs of modernism even where they do not really exist.

    Từ trong câu: ballad, modernism, know, certainly, modern, easily, find, proof

    Andrew Lang, Sir Walter Scott and the Border Minstrelsy. Nguồn: Project Gutenberg #4088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernism trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ modernism hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modernism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modernism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernism: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.