E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “methodological”

62 câu thật có từ methodological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: methodological nghĩa là phương pháp luận. methodological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the methodology of some discipline. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Available time and resources should be considered in methodological decisions.

    Từ trong câu: methodological, available, time, resource, consider, decision

    «Research methodology in sociology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250956 (bản sửa đổi 2465150). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The empirical evidence uncovered by the sciences should be distinguished from the philosophical and methodological presuppositions of different scientific disciplines.

    Bằng chứng thực nghiệm được phát hiện bởi các ngành khoa học cần được phân biệt với các tiền giả định về mặt triết học và phương pháp luận của các ngành khoa học khác nhau.

    Từ trong câu: methodological, presupposition, empirical, evidence, uncover, science, distinguish, philosophical

    «Human Nature: Catholic Thought and the Sciences/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284551 (bản sửa đổi 4378011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The real scientist, it was said, does not care for such methodological operations, and should be suspicious from the first of such philosophical high-handedness.

    Từ trong câu: methodological, real, scientist, care, operation, suspicious, first, philosophical

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng methodological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • methodological flaws7 lần
  • methodological limitations16 lần
  • methodological approaches26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodological trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ methodological hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ methodological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodological gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodological: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.