Câu tiếng Anh có từ “methodological”
62 câu thật có từ methodological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: methodological nghĩa là phương pháp luận. methodological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the methodology of some discipline. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ methodological
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It can be examined in light of three perspectives: the technology perspective, the content- and the methodological perspective.
Từ trong câu: methodological, examine, light, perspective, technology, content
«Learning everywhere», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=114265 (bản sửa đổi 1566540). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng methodological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| methodological flaws | 7 lần |
| methodological limitations | 16 lần |
| methodological approaches | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodological trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ methodological hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ methodological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodological gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodological: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.