mark
động từ (v)
Mark có nghĩa là đánh dấu, một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh).
Định nghĩa Anh - Anh: Attach a tag or label to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.markđộng từ (v)
Attach a tag or label to.
Một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mark twain2.005 lần trong kho sách
- •quotation mark1.110 lần trong kho sách
- •mark antony673 lần trong kho sách
- •post mark952 lần trong kho sách
- •st mark1.151 lần trong kho sách
- •mark twain's522 lần trong kho sách
- •mark the spot829 lần trong kho sách
- •mark of respect609 lần trong kho sách
- •hit the markTừ vựng học thuật
- •water markTừ vựng học thuật
- 2.markdanh từ (n)
A number or letter indicating quality (especially of a student's performance).
Một biểu tượng phân biệt.
- 3.markđộng từ (v)
Designate as if by a mark.
Một điểm tham chiếu để bắn vào.
- 4.markđộng từ (v)
Be a distinctive feature, attribute, or trait.
Đính kèm thẻ hoặc nhãn vào.
- 5.markdanh từ (n)
A distinguishing symbol.
Chỉ định như thể bằng một dấu hiệu.
- 6.markdanh từ (n)
A reference point to shoot at.
Là một tính năng, thuộc tính hoặc đặc điểm đặc biệt.
Đồng nghĩa (SYN):target
Từ nguyên học (Etymology): mark
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: mark
Họ từ của "mark" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: marker: danh từ (n).
một số đối tượng dễ thấy được sử dụng để phân biệt hoặc đánh dấu một cái gì đó
Now, under one of the hour or duplicate numbers, mark a cross like X. No one but the marker knows the numbers.
Bây giờ, dưới một trong các số giờ hoặc số trùng lặp, hãy đánh dấu chữ thập như X. Không ai ngoài người đánh dấu biết các số đó.
Nguồn: Calhoun, A. R. (Alfred Rochefort): Healthful Sports for Boys
Cụm từ & Collocations: mark
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "mark". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mark twain
- quotation mark
Here it is plain that the question mark should follow the quotation mark.
Anonymous: Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter
- mark antony
- post mark
- st mark
- mark twain's
- mark the spot
He was buried in his own lot, with nothing but a wooden headboard to mark the spot.
Ông được chôn cất tại khu đất riêng của mình, không có gì ngoài một tấm ván đầu giường bằng gỗ để đánh dấu vị trí.
Alden, W. L. (William Livingston): Told by the Colonel
- mark of respect
The rugby match between the Crusaders, based in Christchurch, and Highlanders, based in Dunedin, was cancelled as "a mark of respect for the events".
Trận đấu bóng bầu dục giữa đội Crusaders, có trụ sở tại Christchurch và Highlanders, có trụ sở tại Dunedin, đã bị hủy bỏ vì "để thể hiện sự tôn trọng đối với các sự kiện".
Wikipedia contributors: Christchurch mosque shootings
- hit the mark
- water mark
These were constructed below high water mark, and an air tight cover placed over them.
Various: Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888
Đồng nghĩa & Sắc thái: mark
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mark" phân theo từng nét nghĩa (một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mark" ở nét nghĩa "một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)" (ngoài ra "tag" còn biểu thị: đính kèm thẻ hoặc nhãn vào).
“But what are such little tags, compared with the pith and marrow of the man himself?”
Đồng nghĩa với "mark" ở nét nghĩa "một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)" (ngoài ra "label" còn biểu thị: đính kèm thẻ hoặc nhãn vào).
“We recall a broken fragment, but label it superstition, ignorance, and the like.”
Đồng nghĩa với "mark" ở nét nghĩa "một biểu tượng phân biệt" (ngoài ra "grade" còn biểu thị: một nhóm sinh viên được dạy cùng nhau).
“He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.”
Đồng nghĩa với "mark" ở nét nghĩa "một biểu tượng phân biệt" (ngoài ra "score" còn biểu thị: một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)).
“There were a score of men who liked him for his easy wit; a score of men whom he had not harmed.”
Đồng nghĩa với "mark" ở nét nghĩa "đính kèm thẻ hoặc nhãn vào" (ngoài ra "distinguish" còn biểu thị: đánh dấu là khác nhau).
“And the term thus used not only distinguished the Church from the world, but the true Church from heretical and schismatical parties.”
Đồng nghĩa với "mark" ở nét nghĩa "đính kèm thẻ hoặc nhãn vào" (ngoài ra "differentiate" còn biểu thị: đánh dấu là khác nhau).
“No better examples could be found of the compensatory ability of differentiated organs to replace absent or disabled ones.”
Câu dẫn chứng văn học: mark
The female is plain, but the male has white markings.Con cái có màu trơn, nhưng con đực có các mảng màu trắng.
He asked for her help and listed "the monsters" for her: the president, the judges, and the prosecutor Pinard, marked "fearsome".Anh ta nhờ cô giúp đỡ và liệt kê những "con quái vật" cho cô: tổng thống, các thẩm phán và công tố viên Pinard, được đánh dấu là "đáng sợ".
The rugby match between the Crusaders, based in Christchurch, and Highlanders, based in Dunedin, was cancelled as "a mark of respect for the events".Trận đấu bóng bầu dục giữa đội Crusaders, có trụ sở tại Christchurch và Highlanders, có trụ sở tại Dunedin, đã bị hủy bỏ vì "để thể hiện sự tôn trọng đối với các sự kiện".
The belly is cream-yellow in color with red-brown marks.Bụng có màu vàng kem với các vết màu nâu đỏ.
He was buried in his own lot, with nothing but a wooden headboard to mark the spot.Ông được chôn cất tại khu đất riêng của mình, không có gì ngoài một tấm ván đầu giường bằng gỗ để đánh dấu vị trí.
"Have you been well, Mary?" he asked, in such a marked tone of indifference as caused a spot on the maiden's cheek suddenly to burn.“Em khỏe không, Mary?” anh hỏi, với giọng điệu thờ ơ rõ rệt đến mức khiến một vết trên má cô gái đột nhiên bỏng rát.
"Get out of this, young ones," said Ben Marks, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys.Then--then he knew that he was marked for death.”Đọc mở rộng theo CEFR: mark
Từ vựng bậcA2→“The female is plain, but the male has white markings.”
Con cái có màu trơn, nhưng con đực có các mảng màu trắng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Harlequin duck
“He asked for her help and listed "the monsters" for her: the president, the judges, and the prosecutor Pinard, marked "fearsome".”
Anh ta nhờ cô giúp đỡ và liệt kê những "con quái vật" cho cô: tổng thống, các thẩm phán và công tố viên Pinard, được đánh dấu là "đáng sợ".
Nguồn: Wikipedia contributors: Charles Baudelaire
Cấu trúc & Vận dụng: “mark”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mark” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mark”
Họ từ liên kết: marker: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mark”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mark” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “mark”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mark (động từ): một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)
Định nghĩa tiếng Anh: Attach a tag or label to.
mark (động từ (v)) ↔ marker
Họ từ trong dữ liệu: marker: danh từ (n)
mark twain
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mark" trong câu.
quotation mark
“Here it is plain that the question mark should follow the quotation mark.”
mark antony
Nét nghĩa mở rộng: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance) (một biểu tượng phân biệt)
“"Get out of this, young ones," said Ben _____, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Marks
"Get out of this, young ones," said Ben Marks, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys.
Nguồn: Lyster, Annette: Twilight
“Then--then he knew that he was _____ for death.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: marked
Then--then he knew that he was marked for death.”
Nguồn: Ward, William (Author at Arthur Westbrook Co. (Cleveland, Ohio)): Jeff Clayton's surprise
Ứng dụng & Mở rộng: “mark”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mark”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mark”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mark” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “mark” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mark
Hỏi đáp trọng tâmmark nghĩa là gì (meaning & definition)?
mark nghĩa là đánh dấu. mark là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attach a tag or label to.
Từ mark trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmɑɹk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɑɹk/.
Từ mark là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mark" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: marked; Dạng V-ing: marking; Ngôi thứ 3 số ít: markings; Ngôi thứ 3 số ít: marks.
Các nét nghĩa của từ mark theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh) - Nét nghĩa 2 [A2]: một biểu tượng phân biệt - Nét nghĩa 3 [A2]: một điểm tham chiếu để bắn vào - Nét nghĩa 4 [A2]: đính kèm thẻ hoặc nhãn vào - Nét nghĩa 5 [A2]: chỉ định như thể bằng một dấu hiệu - Nét nghĩa 6 [A2]: là một tính năng, thuộc tính hoặc đặc điểm đặc biệt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mark:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɑɹk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: marked; Dạng V-ing: marking; Ngôi thứ 3 số ít: markings; Ngôi thứ 3 số ít: marks.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mark:
mark twain; quotation mark; mark antony; post mark; st mark
mark được dùng trong câu như thế nào?
"Get out of this, young ones," said Ben Marks, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys. (Annette Lyster, Twilight; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)