marking
động từ (v)
Marking có nghĩa là đính kèm thẻ hoặc nhãn vào (dạng biến thể ngữ pháp của "mark").
Định nghĩa Anh - Anh: Attach a tag or label to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.markingđộng từ (v)
Attach a tag or label to.
Đính kèm thẻ hoặc nhãn vào.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mark twain2.005 lần trong kho sách
- •quotation mark1.110 lần trong kho sách
- •mark antony673 lần trong kho sách
- •post mark952 lần trong kho sách
- •st mark1.151 lần trong kho sách
- •mark twain's522 lần trong kho sách
- 2.markingdanh từ (n)
A number or letter indicating quality (especially of a student's performance).
Một biểu tượng phân biệt.
- 3.markingđộng từ (v)
Designate as if by a mark.
Một điểm tham chiếu để bắn vào.
Đồng nghĩa (SYN):mark - 4.markingđộng từ (v)
Be a distinctive feature, attribute, or trait.
Đính kèm thẻ hoặc nhãn vào.
- 5.markingdanh từ (n)
A distinguishing symbol.
Chỉ định như thể bằng một dấu hiệu.
- 6.markingdanh từ (n)
A reference point to shoot at.
Là một tính năng, thuộc tính hoặc đặc điểm đặc biệt.
Từ nguyên học (Etymology): marking
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mark ↔ marking
Mục từ "marking" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mark, marker" (đính kèm thẻ hoặc nhãn vào).
Họ từ & Biến thể từ loại: marking
Họ từ của "marking" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: mark: động từ (v), marker: danh từ (n).
một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)
Get out of this, young ones," said Ben Marks, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys.
Nguồn: Lyster, Annette: Twilight
một số đối tượng dễ thấy được sử dụng để phân biệt hoặc đánh dấu một cái gì đó
Now, under one of the hour or duplicate numbers, mark a cross like X. No one but the marker knows the numbers.
Bây giờ, dưới một trong các số giờ hoặc số trùng lặp, hãy đánh dấu chữ thập như X. Không ai ngoài người đánh dấu biết các số đó.
Nguồn: Calhoun, A. R. (Alfred Rochefort): Healthful Sports for Boys
Cụm từ & Collocations: marking
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "marking". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mark twain
- quotation mark
- mark antony
- post mark
- st mark
- mark twain's
Đồng nghĩa & Sắc thái: marking
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "marking" phân theo từng nét nghĩa (đính kèm thẻ hoặc nhãn vào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "marking" ở nét nghĩa "đính kèm thẻ hoặc nhãn vào" (ngoài ra "mark" còn biểu thị: một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)).
“"Get out of this, young ones," said Ben Marks, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "marking" khi diễn đạt nét nghĩa: đính kèm thẻ hoặc nhãn vào.
“But what are such little tags, compared with the pith and marrow of the man himself?”
Đồng nghĩa với "marking" ở nét nghĩa "đính kèm thẻ hoặc nhãn vào" (ngoài ra "label" còn biểu thị: tuyên án).
“We recall a broken fragment, but label it superstition, ignorance, and the like.”
Đồng nghĩa với "marking" ở nét nghĩa "một biểu tượng phân biệt" (ngoài ra "grade" còn biểu thị: một nhóm sinh viên được dạy cùng nhau).
“He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.”
Đồng nghĩa với "marking" ở nét nghĩa "một biểu tượng phân biệt" (ngoài ra "score" còn biểu thị: một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)).
“There were a score of men who liked him for his easy wit; a score of men whom he had not harmed.”
Đồng nghĩa với "marking" ở nét nghĩa "đính kèm thẻ hoặc nhãn vào" (ngoài ra "distinguish" còn biểu thị: đánh dấu là khác nhau).
“And the term thus used not only distinguished the Church from the world, but the true Church from heretical and schismatical parties.”
Câu dẫn chứng văn học: marking
The female is plain, but the male has white markings.Con cái có màu trơn, nhưng con đực có các mảng màu trắng.
He asked for her help and listed "the monsters" for her: the president, the judges, and the prosecutor Pinard, marked "fearsome".Anh ta nhờ cô giúp đỡ và liệt kê những "con quái vật" cho cô: tổng thống, các thẩm phán và công tố viên Pinard, được đánh dấu là "đáng sợ".
The rugby match between the Crusaders, based in Christchurch, and Highlanders, based in Dunedin, was cancelled as "a mark of respect for the events".Trận đấu bóng bầu dục giữa đội Crusaders, có trụ sở tại Christchurch và Highlanders, có trụ sở tại Dunedin, đã bị hủy bỏ vì "để thể hiện sự tôn trọng đối với các sự kiện".
The belly is cream-yellow in color with red-brown marks.Bụng có màu vàng kem với các vết màu nâu đỏ.
"Get out of this, young ones," said Ben Marks, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys.Then--then he knew that he was marked for death.”There is also a well-marked decrease in the amount of rainfall inland.It has point markings and blue eyes like a Siamese, and long fur like a Persian.Đọc mở rộng theo CEFR: marking
Từ vựng bậcA2→“The female is plain, but the male has white markings.”
Con cái có màu trơn, nhưng con đực có các mảng màu trắng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Harlequin duck
“He asked for her help and listed "the monsters" for her: the president, the judges, and the prosecutor Pinard, marked "fearsome".”
Anh ta nhờ cô giúp đỡ và liệt kê những "con quái vật" cho cô: tổng thống, các thẩm phán và công tố viên Pinard, được đánh dấu là "đáng sợ".
Nguồn: Wikipedia contributors: Charles Baudelaire
Cấu trúc & Vận dụng: “marking”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “marking” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “marking”
Dữ liệu từ nguyên: mark ↔ marking
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “marking”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “marking” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “marking”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
marking (động từ): đính kèm thẻ hoặc nhãn vào
Định nghĩa tiếng Anh: Attach a tag or label to.
mark ↔ marking
Họ từ trong dữ liệu: mark: động từ (v), marker: danh từ (n)
mark twain
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "marking" trong câu.
quotation mark
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "marking" trong câu.
mark antony
Nét nghĩa mở rộng: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance) (một biểu tượng phân biệt)
“The weakness of this system is that like everything in dancing the _____ is subjective.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: marking
The weakness of this system is that like everything in dancing the marking is subjective.
Nguồn: Tác phẩm mở: International Latin Technique
Ứng dụng & Mở rộng: “marking”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “marking”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “marking”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “marking” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “marking” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: marking
Hỏi đáp trọng tâmmarking nghĩa là gì (meaning & definition)?
marking (động từ, phát âm Mỹ /ˈmɑɹkɪŋ/) có nghĩa là đính kèm thẻ hoặc nhãn vào (dạng biến thể ngữ pháp của "mark"). attach a tag or label to
Từ marking trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɑɹkɪŋ/; US /ˈmɑɹkɪŋ/.
Từ marking là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "marking" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ marking theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: đính kèm thẻ hoặc nhãn vào - Nét nghĩa 2 [A2]: một biểu tượng phân biệt - Nét nghĩa 3 [A2]: một điểm tham chiếu để bắn vào - Nét nghĩa 4 [A2]: đính kèm thẻ hoặc nhãn vào - Nét nghĩa 5 [A2]: chỉ định như thể bằng một dấu hiệu - Nét nghĩa 6 [A2]: là một tính năng, thuộc tính hoặc đặc điểm đặc biệt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ marking:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɑɹkɪŋ/; US /ˈmɑɹkɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ marking:
mark twain; quotation mark; mark antony; post mark; st mark
marking được dùng trong câu như thế nào?
"Get out of this, young ones," said Ben Marks, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys. (Annette Lyster, Twilight; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)