Câu tiếng Anh có từ “limitation”
337 câu thật có từ limitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limitation nghĩa là giới hạn. limitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a principle that limits the extent of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limitation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Limitations for learning should not present themselves due to differences in learning style, ability, or background.
Từ trong câu: limitation, learn, present, themselves, due, difference, style, ability
«Instructional Technology/Learning Management Systems/Universal Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25852 (bản sửa đổi 3326443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another kind of limitation is the time needed, sooner or later, to listen to recorded notes.
Từ trong câu: limitation, another, kind, time, need, soon, late, listen
«How to Pass a Course/Taking notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43315 (bản sửa đổi 4421765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng limitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| statute of limitation | 147 lần |
| limitation imposed | 44 lần |
| methodological limitation | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limitation trong kho câu?
- Kho câu có 337 câu có từ limitation hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limitation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limitation: Câu phủ định (29 câu), There is và there are (29 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.