Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lacklustre”

24 câu thật có từ lacklustre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lacklustre nghĩa là mờ nhạt. lacklustre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brilliance or vitality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lacklustre

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And, judging from their unhealthy pallor and lacklustre eyes, I can well believe it.

    Từ trong câu: lacklustre, judge, unhealthy, eye, well, believe

    E. Alexander Powell, Where the strange trails go down. Nguồn: Project Gutenberg #27404. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even the lightness of his tone could not mask the inwritten weariness of the man, the tired droop of the mouth, and the lacklustre eyes.

    Từ trong câu: lacklustre, even, tone, mask, man, tire, droop, mouth

    E. Phillips Oppenheim, Nobody's Man. Nguồn: Project Gutenberg #17356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lacklustre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lacklustre trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ lacklustre hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lacklustre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lacklustre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lacklustre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lacklustre: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.