Câu tiếng Anh có từ “lacklustre”
24 câu thật có từ lacklustre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lacklustre nghĩa là mờ nhạt. lacklustre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brilliance or vitality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lacklustre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However, since then it has become more lacklustre.
Từ trong câu: lacklustre, however, since, become
«Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The results confirm the existence of efficiency in the British Steel gains before privatisation but since then performance has been more lacklustre once again.
Từ trong câu: lacklustre, result, confirm, existence, efficiency, steel, gain, since
«Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lacklustre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lacklustre trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ lacklustre hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lacklustre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lacklustre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lacklustre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lacklustre: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.