Câu tiếng Anh có từ “labor”
1.621 câu thật có từ labor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: labor nghĩa là lao động. labor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social class comprising those who do manual labor or work for wages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ labor
Danh sách câu dẫn chứng (1.621 câu)
Yet, late as it now was, there still arose a pleasant hum out of one or two of the squash-blossoms, in the depths of which these bees were plying their golden labor.
Từ trong câu: arise, late, now, still, pleasant, out, squash, depth
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng labor nằm ở trang từ điển: labor đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ labor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labor trong kho câu?
- Kho câu có 1.621 câu có từ labor hoặc các dạng của từ, trích từ 1.045 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ labor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 556 câu, rồi Bậc B2 với 349 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.