Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interpret”

326 câu thật có từ interpret hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interpret nghĩa là diễn giải. interpret là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make sense of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • International water laws, such as the Helsinki Rules, help interpret water rights among countries.

    Từ trong câu: interpret, international, water, law, rule, help, right, among

    «High School Earth Science/Problems with Water Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243617 (bản sửa đổi 3698045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng interpret

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interpret

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interpret trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ interpret hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interpret xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interpret gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interpret?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interpret: Câu phủ định (47 câu), can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.