Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interject”

58 câu thật có từ interject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interject nghĩa là xen vào. interject là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to insert between other elements. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When writing a business letter, the author should avoid interjecting personal stories.

    Từ trong câu: interject, write, business, letter, author, avoid, personal, story

    «Professional and Technical Writing/Business Communications/Letters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169728 (bản sửa đổi 3564019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should take great pains to not interject your personal view.

    Từ trong câu: interject, take, great, pain, personal, view

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Ethical Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102937 (bản sửa đổi 1729162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I should interject one thing here, too, that I recall as I entered the house and Lee had just come in.

    Từ trong câu: interject, thing, recall, enter, house, come

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng interject

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • interject stacy18 lần
  • interject hippias8 lần
  • romfrey interject6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interject

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interject trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ interject hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interject?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interject: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.