Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interject”
58 câu thật có từ interject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interject nghĩa là xen vào. interject là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to insert between other elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interject
Oh, have no fear--" he interjected, seeing the pain in her eyes--"he would never have been permitted to carry you from here, Miss.
Từ trong câu: interject, fear, see, pain, eye, never, permit, carry
Aylward Edward Dingle, Gold Out of Celebes. Nguồn: Project Gutenberg #25917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng interject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- interject stacy18 lần
- interject hippias8 lần
- romfrey interject6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interject trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ interject hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interject: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.