Câu tiếng Anh có từ “innocently”
121 câu thật có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innocently nghĩa là hồn nhiên. innocently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a not unlawful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innocently
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To which Callicratidas answered, most innocently, "Very well, I will wait till he has done his draught."
Từ trong câu: innocently, answer, well, wait, till, draft
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, do you know, Mr. Trelyon," Mabyn remarked quite innocently, "I have been reading such a nice book--all about Jamaica."
Từ trong câu: innocently, know, mr, remark, quite, read, nice, book
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innocently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innocently trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ innocently hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innocently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innocently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innocently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innocently: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.