E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indiscrete”

18 câu thật có từ indiscrete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indiscrete nghĩa là không tách rời, gắn kết thành một khối liền mạch. indiscrete là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not divided or divisible into parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indiscrete

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I decided to anticipate any indiscrete inquisitiveness.

    Từ trong câu: indiscrete, decide, anticipate

    Claude Farrère, The House of the Secret (La maison des hommes vivants). Nguồn: Project Gutenberg #65709. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An indiscrete mass of confused matter.

    Từ trong câu: indiscrete, mass, confuse, matter

    Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section I, J, K, and L. Nguồn: Project Gutenberg #664. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This was a foolish speech; but there was an even more indiscrete tongue within the Pavilion, than those of the new radical senators without.

    Từ trong câu: indiscrete, foolish, speech, even, tongue, new, radical, senator

    Dr. Doran, Memoir of Queen Adelaide, Consort of King William IV.. Nguồn: Project Gutenberg #35182. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indiscrete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indiscrete trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ indiscrete hoặc các dạng của từ, trích từ 16 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indiscrete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indiscrete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indiscrete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indiscrete: Quá khứ đơn (2 câu), can và could (1 câu), So sánh hơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.