Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inch”

692 câu thật có từ inch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inch nghĩa là một đơn vị chiều dài bằng một phần mười hai foot. inch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of length equal to one twelfth of a foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inch

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The stone ring should be six to eight inches high, and it should go all the way around the circle.

    Từ trong câu: inch, stone, ring, six, eight, high, go, way

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Fire/Fire ring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105347 (bản sửa đổi 3215036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inch in diameter1.870 lần
eighteen inch1.228 lần
six inch3.384 lần
inch thick1.727 lần
eight inch1.361 lần
inch wide1.393 lần
nine inch763 lần
inch taller392 lần
four inch2.078 lần
inch in length1.251 lần
inch in thickness347 lần
inch wing454 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inch trong kho câu?
Kho câu có 692 câu có từ inch hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inch: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.