E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impeccably”

26 câu thật có từ impeccably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impeccably nghĩa là hoàn hảo. impeccably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flawlessly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impeccably

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The orchestra, impeccably dressed, had been waiting nearly two hours when Mario staggered in, splashing water wherever he stood.

    Từ trong câu: impeccably, orchestra, dress, wait, nearly, hour, stagger, splash

    Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certainly this story of old Salem is impeccably written and its subtle handling of tone and atmosphere is beyond dispute.

    Từ trong câu: impeccably, certainly, story, old, write, subtle, handle, tone

    Bliss Perry, The American Spirit in Literature: A Chronicle of Great Interpreters. Nguồn: Project Gutenberg #3410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impeccably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impeccably trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ impeccably hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impeccably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impeccably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impeccably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impeccably: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.