Câu tiếng Anh có từ “immigrate”
74 câu thật có từ immigrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immigrate nghĩa là nhập cư. immigrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: migrate to a new environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immigrate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And, I think most people would choose to legally immigrate if we could make the system better than it currently is.
Từ trong câu: immigrate, think, people, choose, legally, make, system, better
«Wikinews interviews Adrian Mizher, independent candidate for Texas' 6th congressional district special election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2919080 (bản sửa đổi 4830081). · English Wikinews · CC BY 2.5
Races that immigrated predominantly in the last century will be less handicapped than those which have only recently immigrated in large numbers.
Từ trong câu: handicapped, immigrate, predominantly, race, last, century, less, recently
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immigrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immigrate trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ immigrate hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immigrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immigrate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immigrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immigrate: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.