E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humanity”

497 câu thật có từ humanity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humanity nghĩa là nhân loại. humanity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being humane. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humanity

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The school is well known for the dancing class, science and math class, and humanities class.

    Từ trong câu: science, dance, school, well, know, class, math, humanity

    «National Wen-Hua Senior High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506616 (bản sửa đổi 9427582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng humanity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
digital humanity321 lần
specimen of humanity228 lần
common humanity648 lần
suffering humanity299 lần
specimens of humanity120 lần
interests of humanity135 lần
semblance of humanity67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanity trong kho câu?
Kho câu có 497 câu có từ humanity hoặc các dạng của từ, trích từ 378 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humanity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanity: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.