Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hiphop”

5 câu thật có từ hiphop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiphop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiphop

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

  • They are nowadays one of the most popular Arab hiphop bands and give concerts worldwide.

    Ngày nay họ là một trong những ban nhạc hiphop Ả Rập nổi tiếng nhất và tổ chức các buổi hòa nhạc trên toàn thế giới.

    Từ trong câu: hiphop, nowadays, popular, band, give, concert, worldwide

    «DAM (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109377 (bản sửa đổi 10940390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now it’s the biggest Swedish export in Hiphop.

    Từ trong câu: hiphop, now, big, export

    «Looptroop Rockers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401406 (bản sửa đổi 9723571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many hiphop teams are in Movement crew.

    Nhiều đội hiphop nằm trong nhóm Phong trào.

    Từ trong câu: hiphop, many, team, movement, crew

    «Drunken Tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274580 (bản sửa đổi 9343320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Looptroop Rockers is a reggae, hiphop and electro band from Västerås, Sweden, they sing in both English and Swedish but mostly English.

    Từ trong câu: hiphop, reggae, band, be, sing, mostly

    «Looptroop Rockers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401406 (bản sửa đổi 9723571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the international stage this brought the group a lot of attention and also prescribed them as one of the first Arab hiphop bands.

    Trên trường quốc tế, điều này đã khiến nhóm nhận được nhiều sự chú ý và cũng được coi là một trong những ban nhạc hiphop Ả Rập đầu tiên.

    Từ trong câu: hiphop, international, stage, bring, group, lot, attention, prescribe

    «DAM (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109377 (bản sửa đổi 10940390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiphop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiphop trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ hiphop hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiphop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiphop gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 2 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiphop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiphop: So sánh nhất (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.