Câu tiếng Anh có từ “frustrate”
163 câu thật có từ frustrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frustrate nghĩa là làm nản lòng. frustrate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hinder or prevent (the efforts, plans, or desires) of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frustrate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The rift often has been cited as frustrating for Western diplomats who support the government.
Từ trong câu: rift, often, cite, frustrate, western, diplomat, support, government
«Prime Minister Ghedi of Somalia resigns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83764 (bản sửa đổi 4824483). · English Wikinews · CC BY 2.5
Maybe some of them will even get so frustrated that they will become vandals and take revenge on Wikiversity!
Từ trong câu: vandal, maybe, even, get, frustrate, become, take, revenge
«Albanian sea port history/Comparing with the growth of Wikiversity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52031 (bản sửa đổi 1415812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frustrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frustrate trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ frustrate hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frustrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frustrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frustrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frustrate: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu bị động có by (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.