Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

force

động từ (v)

A2
/ˈfɔɹs//ˈfɔɹs/
Biến thể:
forced/ˈfɔɹst/
(Quá khứ / Phân từ)
forces/ˈfɔɹsɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
forcing/ˈfɔɹsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Force có nghĩa là lực lượng, một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ.

Định nghĩa Anh - Anh: To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".

Diễn đạt “một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ”:forceA2/coerceA2/haleA2/squeezeB2/pressureA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.forceđộng từ (v)

    To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".

    Một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ.

  2. 2.forcedanh từ (n)

    A powerful effect or influence.

    (vật lý) sự ảnh hưởng làm thay đổi một đại lượng vật lý.

  3. 3.forceđộng từ (v)

    Urge or force (a person) to an action.

    Năng lượng hoặc cường độ vật lý.

    Đồng nghĩa (SYN):impel
  4. 4.forceđộng từ (v)

    Move with force, "He pushed the table into a corner".

    Buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".

    Đồng nghĩa (SYN):push
  5. 5.forcedanh từ (n)

    Physical energy or intensity.

    Thúc giục hoặc ép buộc (một người) thực hiện một hành động.

    Đồng nghĩa (SYN):forcefulness/strength
  6. 6.forcedanh từ (n)[physics]

    The influence that produces a change in a physical quantity.

    Dùng vũ lực "Anh đẩy bàn vào góc".

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): force

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: force

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "force". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • armed force

    Some armed force was collecting on the hills to descend upon the palace.

    Fulton, Robert I. (Robert Irving), 1855-1916 [Editor]: Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform

  • military force

    Let the young seamen of the islands emulate the glory that awaits the military force.

    Dundonald, Thomas Barnes Cochrane, Earl of: The Life of Thomas, Lord Cochrane, Tenth Earl of Dundonald, Vol. II

  • police force

    You are a detective in the X. B. division of the Metropolitan police force?

    Galsworthy, John: The Silver Box: A Comedy in Three Acts

  • main force

    Mao believed that the peasants could be the main force of the revolution.

    Wikipedia contributors: Maoism

  • full force

    Hatred ennobles when it is directed with full force against the evil and bad.

    Smith, Thomas F. A.: What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it

  • air force

    It was the control centre for all air force missions in the Pacific area.

    Wikipedia contributors: Bankstown Bunker

  • superior force

    With little hesitation she did so, in view of the immensely superior force displayed.

    Foreman, John, F.R.G.S.: The Philippine Islands

  • force of habit
  • whole force
  • magnetic force
  • force exerted
  • force per

    In its most basic and most conceptual form, pressure is force per unit area.

    Tác phẩm mở: Physics with Calculus/Thermodynamics/Pressure and Temperature

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: force

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "force" phân theo từng nét nghĩa (một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "force" khi diễn đạt nét nghĩa: một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "force" khi diễn đạt nét nghĩa: một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ.

Đồng nghĩa với "force" ở nét nghĩa "một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ" (ngoài ra "squeeze" còn biểu thị: nén lại bằng bạo lực, ngoài hình dạng hoặc tình trạng tự nhiên).

“Cut the oranges, and squeeze their juice through a strainer into a large saucer or a small deep plate.”

Đồng nghĩa với "force" ở nét nghĩa "một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ" (ngoài ra "pressure" còn biểu thị: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố").

“In spite of that one must be aware of the fact that the other nations will do everything they can to apply pressure to us.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "force" khi diễn đạt nét nghĩa: năng lượng hoặc cường độ vật lý.

Đồng nghĩa với "force" ở nét nghĩa "buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"" (ngoài ra "push" còn biểu thị: hành động dùng vũ lực để di chuyển một cái gì đó đi).

“Yolande ran to put her foot on the travelling light, but he pushed her backwards.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: force

We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.

Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.

Tác phẩm mở: Continuity between molecular evolution and darwinian evolution
In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.

Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.

Tác phẩm mở: Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science
The magnetic field is like a mathematical intermediary for calculating the forces between moving electric charges.

Từ trường giống như một trung gian toán học để tính toán lực giữa các điện tích chuyển động.

Tác phẩm mở: Electricity and magnetism/Magnetism, Nguyên văn tác phẩm
He advanced with a tranquil air, and a smile that he had forced upon his lips.

Anh ta tiến tới với bầu không khí yên tĩnh và nụ cười mà anh ta đã cố gắng nở trên môi.

Bernard, Charles de: Gerfaut — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This cost mismatch forces defenders into an unsustainable economic deficit, weaponizing the cost of modern air defense.

Sự chênh lệch chi phí này buộc các nước phòng thủ rơi vào tình trạng thâm hụt kinh tế không bền vững, khiến chi phí phòng không hiện đại trở thành vũ khí.

Tác phẩm mở: Lentis/Drone Warfare, Nguyên văn tác phẩm
A simple example would be how police forces attempt "to turn" assets from the opposing side, creating in fact double agents.

Một ví dụ đơn giản là cách lực lượng cảnh sát cố gắng "chuyển" tài sản từ phía đối lập, trên thực tế đã tạo ra các điệp viên hai mang.

Tác phẩm mở: On spies and stratagems/Agency, Nguyên văn tác phẩm
He narrated the whole story, for her instruction and amusement, with some dramatic force, impersonating Bunker's wrath, terror, and entreaties, and final business-like collapse.

Anh ta thuật lại toàn bộ câu chuyện, để cô chỉ dẫn và giải trí, với một sức mạnh kịch tính nào đó, mạo danh cơn thịnh nộ, nỗi kinh hoàng và những lời cầu xin của Bunker, và cuối cùng là sự sụp đổ giống như công việc kinh doanh.

Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.
Various: The book review digest, volume 05, 1909
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: force

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “force” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.”

Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.

Nguồn: Tác phẩm mở: Continuity between molecular evolution and darwinian evolution

“In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.”

Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.

Nguồn: Tác phẩm mở: Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “force”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “force” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “force”

Mục từ cốt lõi: force: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “force”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “force” với tần suất cao:

1.882 lần trong kho sách
1.592 lần trong kho sách
1.415 lần trong kho sách
1.490 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “force”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “force”:

“It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “force”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɔɹs/.

force (động từ): một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ

Định nghĩa tiếng Anh: To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

force (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.882 lần trong kho sách

armed force

“Some armed force was collecting on the hills to descend upon the palace.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.592 lần trong kho sách

military force

“Let the young seamen of the islands emulate the glory that awaits the military force.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.415 lần trong kho sách

police force

“You are a detective in the X. B. division of the Metropolitan police force?”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic _____, chiefly for the cure of overtaxed nerves.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: force

It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Science and scientific methods have become controlling intellectual _____, and history, like every other subject, has come under this influence.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: forces

Science and scientific methods have become controlling intellectual forces, and history, like every other subject, has come under this influence.

Nguồn: Brackett, Anna C. (Anna Callender), 1836-1911 [Editor]: Woman and the higher education

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “force”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: force

Hỏi đáp trọng tâm

force nghĩa là gì (meaning & definition)?

force nghĩa là lực lượng. force là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".

Từ force trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɔɹs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɔɹs/.

Từ force là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "force" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: forced; Ngôi thứ 3 số ít: forces; Dạng V-ing: forcing.

Các nét nghĩa của từ force theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ - Nét nghĩa 2 [A2]: (vật lý) sự ảnh hưởng làm thay đổi một đại lượng vật lý - Nét nghĩa 3 [A2]: năng lượng hoặc cường độ vật lý - Nét nghĩa 4 [A2]: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" - Nét nghĩa 5 [A2]: thúc giục hoặc ép buộc (một người) thực hiện một hành động - Nét nghĩa 6 [A2]: dùng vũ lực "Anh đẩy bàn vào góc"

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ force:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɔɹs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: forced; Ngôi thứ 3 số ít: forces; Dạng V-ing: forcing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ force:

armed force; military force; police force; main force; full force

force được dùng trong câu như thế nào?

It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves. (Various, The book review digest, volume 05, 1909; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/force, mã đối chiếu EV-55BA03BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

forced, forces, forcing