forces
động từ (v)
Forces có nghĩa là buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" (dạng biến thể ngữ pháp của "force").
Định nghĩa Anh - Anh: To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.forcesđộng từ (v)
To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".
Buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •armed force1.882 lần trong kho sách
- •military force1.592 lần trong kho sách
- •police force1.415 lần trong kho sách
- •main force1.490 lần trong kho sách
- •full force2.347 lần trong kho sách
- •air force1.911 lần trong kho sách
- 2.forcesdanh từ (n)
A powerful effect or influence.
(vật lý) sự ảnh hưởng làm thay đổi một đại lượng vật lý.
Đồng nghĩa (SYN):force - 3.forcesđộng từ (v)
Urge or force (a person) to an action.
Năng lượng hoặc cường độ vật lý.
- 4.forcesđộng từ (v)
Move with force, "He pushed the table into a corner".
Buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
- 5.forcesdanh từ (n)
Physical energy or intensity.
Thúc giục hoặc ép buộc (một người) thực hiện một hành động.
- 6.forcesdanh từ (n)[physics]
The influence that produces a change in a physical quantity.
Dùng vũ lực "Anh đẩy bàn vào góc".
Đồng nghĩa (SYN):force
Từ nguyên học (Etymology): forces
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
force ↔ forces
Mục từ "forces" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "force" (buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố").
Họ từ & Biến thể từ loại: forces
Họ từ của "forces" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: force: động từ (v).
một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ
It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
Cụm từ & Collocations: forces
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "forces". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- armed force
- military force
- police force
- main force
- full force
- air force
Đồng nghĩa & Sắc thái: forces
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "forces" phân theo từng nét nghĩa (buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "forces" ở nét nghĩa "buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"" (ngoài ra "force" còn biểu thị: một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ).
“It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "forces" khi diễn đạt nét nghĩa: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
Đồng nghĩa trực tiếp với "forces" khi diễn đạt nét nghĩa: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
Đồng nghĩa với "forces" ở nét nghĩa "buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"" (ngoài ra "squeeze" còn biểu thị: nén lại bằng bạo lực, ngoài hình dạng hoặc tình trạng tự nhiên).
“Cut the oranges, and squeeze their juice through a strainer into a large saucer or a small deep plate.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "forces" khi diễn đạt nét nghĩa: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố".
“In spite of that one must be aware of the fact that the other nations will do everything they can to apply pressure to us.”
Câu dẫn chứng văn học: forces
We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.
In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.
It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves.Science and scientific methods have become controlling intellectual forces, and history, like every other subject, has come under this influence.Red Cross staff were forced to suspend operations in southeast Guinea after they were threatened by a group of men armed with knives.The weather was very bad, with gale-force winds and rain.Đọc mở rộng theo CEFR: forces
Từ vựng bậcA2→“We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.”
Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Continuity between molecular evolution and darwinian evolution
“In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.”
Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.
Nguồn: Tác phẩm mở: Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science
Cấu trúc & Vận dụng: “forces”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “forces” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “forces”
Dữ liệu từ nguyên: force ↔ forces
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “forces”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “forces” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “forces”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
forces (động từ): buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố"
Định nghĩa tiếng Anh: To cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city".
force ↔ forces
Họ từ trong dữ liệu: force: động từ (v)
armed force
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "forces" trong câu.
military force
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "forces" trong câu.
police force
Nét nghĩa mở rộng: a powerful effect or influence ((vật lý) sự ảnh hưởng làm thay đổi một đại lượng vật lý)
“Science and scientific methods have become controlling intellectual _____, and history, like every other subject, has come under this influence.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: forces
Science and scientific methods have become controlling intellectual forces, and history, like every other subject, has come under this influence.
Nguồn: Brackett, Anna C. (Anna Callender), 1836-1911 [Editor]: Woman and the higher education
“We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact _____.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Chúng ta bắt đầu với một vật rắn đủ lớn mà chúng ta có thể cầm được: đây là các lực tiếp xúc.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: forces
We start with a solid object big enough that we can handle: these are the contact forces.
Nguồn: Tác phẩm mở: Continuity between molecular evolution and darwinian evolution
Ứng dụng & Mở rộng: “forces”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “forces”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “forces”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “forces” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “forces” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: forces
Hỏi đáp trọng tâmforces nghĩa là gì (meaning & definition)?
forces (động từ, phát âm Mỹ /ˈfɔɹsɪz/) có nghĩa là buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" (dạng biến thể ngữ pháp của "force"). to cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city"
Từ forces trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹsɪz/; US /ˈfɔɹsɪz/.
Từ forces là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "forces" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ forces theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" - Nét nghĩa 2 [A2]: (vật lý) sự ảnh hưởng làm thay đổi một đại lượng vật lý - Nét nghĩa 3 [A2]: năng lượng hoặc cường độ vật lý - Nét nghĩa 4 [A2]: buộc phải làm do áp lực hoặc sự cần thiết, bằng các biện pháp thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ:"Cô ấy buộc anh ấy phải làm việc ở thành phố" - Nét nghĩa 5 [A2]: thúc giục hoặc ép buộc (một người) thực hiện một hành động - Nét nghĩa 6 [A2]: dùng vũ lực "Anh đẩy bàn vào góc"
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ forces:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹsɪz/; US /ˈfɔɹsɪz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ forces:
armed force; military force; police force; main force; full force
forces được dùng trong câu như thế nào?
It is quite similar to the Emmanuel work in Boston and teaches “faith as a dynamic force, chiefly for the cure of overtaxed nerves. (Various, The book review digest, volume 05, 1909; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))