Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flutter”

146 câu thật có từ flutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flutter nghĩa là rung chuyển. flutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving back and forth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flutter

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I should have liked him better if he had been in a flutter.

    Từ trong câu: flutter, like, better

    Nathaniel, Mrs. Conklin, Tessa Wadsworth's Discipline: A Story of the Development of a Young Girl's Life. Nguồn: Project Gutenberg #37003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I inquired, fixing mine eyes on him, and with a flutter at my heart from the thought that it should be possible.

    Từ trong câu: flutter, inquire, fix, eye, heart, think, possible

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was in a flutter of pride and anxiety; pride in my dear little betrothed, and anxiety that Agnes should like her.

    Từ trong câu: flutter, pride, anxiety, dear, little, like

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flutter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fopling flutter25 lần
flutter of excitement172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flutter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flutter trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ flutter hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flutter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flutter: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.