E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flood”

530 câu thật có từ flood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flood nghĩa là lũ lụt. flood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rising of a body of water and its overflowing onto normally dry land. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flood

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In the book, five women and five men are stopped by a flood and tell stories to one another.

    Từ trong câu: flood, book, five, woman, man, stop, tell, story

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flood of tears2.021 lần
flood tide592 lần
flood gates309 lần
flood of light896 lần
flood of sunshine140 lần
flash flood129 lần
sundering flood69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flood trong kho câu?
Kho câu có 530 câu có từ flood hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flood: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.