Câu tiếng Anh có từ “flame”
571 câu thật có từ flame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flame nghĩa là ngọn lửa. flame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flame
Danh sách câu dẫn chứng (571 câu)
The northern hills were shrouded in darkness; the fires near Kensington glowed redly, and now and then an orange-red tongue of flame flashed up and vanished in the deep blue night.
Từ trong câu: tongue, northern, hill, darkness, fire, near, now, orange
H. G. Wells, The war of the worlds · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng flame
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flame trong kho câu?
- Kho câu có 571 câu có từ flame hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 202 câu, rồi Bậc C1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flame: Quá khứ đơn (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.