Câu tiếng Anh có từ “firm”
819 câu thật có từ firm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firm nghĩa là chắc chắn. firm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firm
Danh sách câu dẫn chứng (819 câu)
Từ hay đi cùng firm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| firm conviction | 700 lần |
| firm belief | 776 lần |
| firm grasp | 520 lần |
| firm grip | 406 lần |
| firm step | 906 lần |
| firm footing | 321 lần |
| firm resolve | 342 lần |
| firm believer | 271 lần |
| firm determination | 339 lần |
| firm hold | 895 lần |
| firm resolution | 340 lần |
| stand firm | 652 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firm trong kho câu?
- Kho câu có 819 câu có từ firm hoặc các dạng của từ, trích từ 591 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 276 câu, rồi Bậc B1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firm: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.