Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fear

động từ (v)

A2
/ˈfɪɹ//ˈfɪɹ/
Biến thể:
feared/ˈfɪɹd/
(Quá khứ / Phân từ)
fearing/ˈfɪɹɪŋ/
(Dạng V-ing)
fears/ˈfɪɹz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Fear có nghĩa là nỗi sợ hãi, một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu).

Định nghĩa Anh - Anh: Be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fearđộng từ (v)

    Be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event.

    Một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu).

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.feardanh từ (n)

    An emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight).

    Một cảm giác lo lắng.

    Đồng nghĩa (SYN):fearfulness/fright
    Trái nghĩa (OPP):fearlessness
  3. 3.fearđộng từ (v)

    Be afraid or scared of.

    Một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):dread
  4. 4.fearđộng từ (v)

    Be sorry; used to introduce an unpleasant statement.

    Sợ hãi hoặc cảm thấy lo lắng hoặc e ngại về một tình huống hoặc sự kiện có thể xảy ra hoặc có thể xảy ra.

  5. 5.feardanh từ (n)

    An anxious feeling.

    Sợ hãi hoặc sợ hãi.

    Đồng nghĩa (SYN):concern/care
  6. 6.feardanh từ (n)

    A feeling of profound respect for someone or something.

    Xin lỗi.

    Đồng nghĩa (SYN):reverence/awe/veneration
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fear

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fear

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "fear". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • fear lest

    O! look about you, consider your danger, fear lest you should miscarry for ever.

    Wesley, John: The works of the Rev. John Wesley, Vol. 09 (of 32)

  • nothing to fear

    “You have nothing to fear, so long as you obey,” she whispered, on the way downstairs.

    Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice

  • began to fear
  • fear nothing

    "Let us only be His, by faith in Jesus His Son, and fear nothing that the devil or man can do or say against us.

    Guernsey, Lucy Ellen: Myra Sherwood's cross, and how she bore it

  • reason to fear

    She had good reason to fear that Rachel had made herself incredibly ridiculous.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • fear of losing
  • greatly fear
  • fear of death

    Little Mrs. Shelfer had so great a fear of death, that like some ancient nations she shunned all mention of his name, by euphemistic periphrase.

    Bà Shelfer bé nhỏ rất sợ chết, đến nỗi giống như một số quốc gia cổ đại, bà tránh xa mọi việc nhắc đến tên cậu bé bằng cách nói uyển chuyển.

    Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Clara Vaughan, Volume 2 (of 3)

  • fear of god

    “On my faith and honour, and by the fear of God, I swear it!

    Hope, Anthony: The prisoner of Zenda

  • superstitious fear
  • for fear

    He said nothing, however, for fear of concentrating the Poet's fire on himself.

    Militia of Mercy (U.S.). Gift Book Committee: Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: fear

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fear" phân theo từng nét nghĩa (một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "fear" khi diễn đạt nét nghĩa: một cảm giác lo lắng.

Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "một cảm giác lo lắng" (ngoài ra "fright" còn biểu thị: một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu)).

“This also we had to prepare against, by being always ready to hold the animal in fright.”

Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó" (ngoài ra "dread" còn biểu thị: sợ hãi hoặc sợ hãi).

“What I chiefly dreaded was the possibility that Christine might betray herself before she could recover from her surprise.”

Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "sợ hãi hoặc sợ hãi" (ngoài ra "concern" còn biểu thị: điều gì đó khiến bạn quan tâm vì nó quan trọng hoặc ảnh hưởng đến bạn).

“She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end.”

Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "sợ hãi hoặc sợ hãi" (ngoài ra "care" còn biểu thị: công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó).

“I have a sister here in whose care I can place you, and if anything is threatening you I can hide you with her.”

Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "xin lỗi" (ngoài ra "reverence" còn biểu thị: một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó).

“We looked up to them with love and reverence, admiring their dust-covered caps and bloodstained gaiters.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fear

As they grow bigger they seem to lose much of there fear of predators both from the sky or the shore.

Khi lớn lên, chúng dường như không còn sợ hãi những kẻ săn mồi từ trên trời hoặc trên bờ.

Tác phẩm mở: River Fishing/Predators
He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.

Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.

Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical
When the combatants are discovered in their illegal and unwitnessed fight, Palamon does not fear death.

Khi các chiến binh bị phát hiện trong cuộc chiến bất hợp pháp và không có người chứng kiến, Palamon không sợ chết.

Chaucer, Geoffrey, 1343?-1400: Chaucer for Children: A Golden Key, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Neurosis manifested in feelings of alarm, fear and thoughts about death as though such person lives in a camp of enemies.

Chứng loạn thần kinh biểu hiện ở cảm giác hoảng hốt, sợ hãi và suy nghĩ về cái chết như thể người đó đang sống trong trại của kẻ thù.

Tác phẩm mở: Interesting social sciences/Psychology, Nguyên văn tác phẩm
At length I have discovered the cause of all those eccentricities on his part, which made me fear his reason was affected."

Cuối cùng tôi đã phát hiện ra nguyên nhân của tất cả những tính cách lập dị đó của anh ấy, điều này khiến tôi lo sợ lý trí của anh ấy sẽ bị ảnh hưởng.”

Sue, Eugène: Paula Monti; or, The Hôtel Lambert, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Little Mrs. Shelfer had so great a fear of death, that like some ancient nations she shunned all mention of his name, by euphemistic periphrase.

Bà Shelfer bé nhỏ rất sợ chết, đến nỗi giống như một số quốc gia cổ đại, bà tránh xa mọi việc nhắc đến tên cậu bé bằng cách nói uyển chuyển.

Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Clara Vaughan, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is an indefinable fear that compels him to believe that he has been evilly dealt with.
Various: The book review digest, volume 05, 1909
"Fear was in her face, but in her eyes were mingling a gleam of anger with the light of love, for she idolized her brother.
Grant, James: Lady Wedderburn's wish, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fear

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fear” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“As they grow bigger they seem to lose much of there fear of predators both from the sky or the shore.”

Khi lớn lên, chúng dường như không còn sợ hãi những kẻ săn mồi từ trên trời hoặc trên bờ.

Nguồn: Tác phẩm mở: River Fishing/Predators

“He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.”

Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fear”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fear” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “fear”

Mục từ cốt lõi: fear: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fear”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fear” với tần suất cao:

4.868 lần trong kho sách
3.331 lần trong kho sách
2.154 lần trong kho sách
2.881 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fear”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fear”:

“There is an indefinable fear that compels him to believe that he has been evilly dealt with.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fear”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪɹ/.

fear (động từ): một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu)

Định nghĩa tiếng Anh: Be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

fear (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.868 lần trong kho sách

fear lest

“O! look about you, consider your danger, fear lest you should miscarry for ever.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.331 lần trong kho sách

nothing to fear

““You have nothing to fear, so long as you obey,” she whispered, on the way downstairs.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.154 lần trong kho sách

began to fear

Nét nghĩa mở rộng: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight) (một cảm giác lo lắng)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“There is an indefinable _____ that compels him to believe that he has been evilly dealt with.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: fear

There is an indefinable fear that compels him to believe that he has been evilly dealt with.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“"_____ was in her face, but in her eyes were mingling a gleam of anger with the light of love, for she idolized her brother.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Fear

"Fear was in her face, but in her eyes were mingling a gleam of anger with the light of love, for she idolized her brother.

Nguồn: Grant, James: Lady Wedderburn's wish, Vol. 3 (of 3)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fear”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fear

Hỏi đáp trọng tâm

fear nghĩa là gì (meaning & definition)?

fear nghĩa là nỗi sợ hãi. fear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event.

Từ fear trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪɹ/.

Từ fear là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fear" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: feared; Dạng V-ing: fearing; Ngôi thứ 3 số ít: fears.

Các nét nghĩa của từ fear theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu) - Nét nghĩa 2 [A2]: một cảm giác lo lắng - Nét nghĩa 3 [A2]: một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A2]: sợ hãi hoặc cảm thấy lo lắng hoặc e ngại về một tình huống hoặc sự kiện có thể xảy ra hoặc có thể xảy ra - Nét nghĩa 5 [A2]: sợ hãi hoặc sợ hãi - Nét nghĩa 6 [A2]: xin lỗi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fear:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪɹ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: feared; Dạng V-ing: fearing; Ngôi thứ 3 số ít: fears.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fear:

fear lest; nothing to fear; began to fear; fear nothing; reason to fear

fear được dùng trong câu như thế nào?

There is an indefinable fear that compels him to believe that he has been evilly dealt with. (Various, The book review digest, volume 05, 1909; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fear, mã đối chiếu EV-8264E68A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

feared, fearing, fears