fear
động từ (v)
Fear có nghĩa là nỗi sợ hãi, một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu).
Định nghĩa Anh - Anh: Be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fearđộng từ (v)
Be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event.
Một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fear lest4.868 lần trong kho sách
- •nothing to fear3.331 lần trong kho sách
- •began to fear2.154 lần trong kho sách
- •fear nothing2.881 lần trong kho sách
- •reason to fear1.447 lần trong kho sách
- •fear of losing872 lần trong kho sách
- •greatly fear943 lần trong kho sách
- •fear of death1.503 lần trong kho sách
- •fear of godTừ vựng học thuật
- •superstitious fearTừ vựng học thuật
- •for fearTừ vựng học thuật
- 2.feardanh từ (n)
An emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight).
Một cảm giác lo lắng.
Trái nghĩa (OPP):fearlessness - 3.fearđộng từ (v)
Be afraid or scared of.
Một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):dread - 4.fearđộng từ (v)
Be sorry; used to introduce an unpleasant statement.
Sợ hãi hoặc cảm thấy lo lắng hoặc e ngại về một tình huống hoặc sự kiện có thể xảy ra hoặc có thể xảy ra.
- 5.feardanh từ (n)
An anxious feeling.
Sợ hãi hoặc sợ hãi.
- 6.feardanh từ (n)
A feeling of profound respect for someone or something.
Xin lỗi.
Từ nguyên học (Etymology): fear
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: fear
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "fear". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fear lest
O! look about you, consider your danger, fear lest you should miscarry for ever.
Wesley, John: The works of the Rev. John Wesley, Vol. 09 (of 32)
- nothing to fear
“You have nothing to fear, so long as you obey,” she whispered, on the way downstairs.
Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice
- began to fear
- fear nothing
"Let us only be His, by faith in Jesus His Son, and fear nothing that the devil or man can do or say against us.
Guernsey, Lucy Ellen: Myra Sherwood's cross, and how she bore it
- reason to fear
She had good reason to fear that Rachel had made herself incredibly ridiculous.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- fear of losing
- greatly fear
- fear of death
Little Mrs. Shelfer had so great a fear of death, that like some ancient nations she shunned all mention of his name, by euphemistic periphrase.
Bà Shelfer bé nhỏ rất sợ chết, đến nỗi giống như một số quốc gia cổ đại, bà tránh xa mọi việc nhắc đến tên cậu bé bằng cách nói uyển chuyển.
Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Clara Vaughan, Volume 2 (of 3)
- fear of god
“On my faith and honour, and by the fear of God, I swear it!
Hope, Anthony: The prisoner of Zenda
- superstitious fear
- for fear
He said nothing, however, for fear of concentrating the Poet's fire on himself.
Militia of Mercy (U.S.). Gift Book Committee: Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy
Đồng nghĩa & Sắc thái: fear
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fear" phân theo từng nét nghĩa (một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fear" khi diễn đạt nét nghĩa: một cảm giác lo lắng.
Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "một cảm giác lo lắng" (ngoài ra "fright" còn biểu thị: một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu)).
“This also we had to prepare against, by being always ready to hold the animal in fright.”
Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó" (ngoài ra "dread" còn biểu thị: sợ hãi hoặc sợ hãi).
“What I chiefly dreaded was the possibility that Christine might betray herself before she could recover from her surprise.”
Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "sợ hãi hoặc sợ hãi" (ngoài ra "concern" còn biểu thị: điều gì đó khiến bạn quan tâm vì nó quan trọng hoặc ảnh hưởng đến bạn).
“She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end.”
Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "sợ hãi hoặc sợ hãi" (ngoài ra "care" còn biểu thị: công việc điều trị hoặc chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó).
“I have a sister here in whose care I can place you, and if anything is threatening you I can hide you with her.”
Đồng nghĩa với "fear" ở nét nghĩa "xin lỗi" (ngoài ra "reverence" còn biểu thị: một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó).
“We looked up to them with love and reverence, admiring their dust-covered caps and bloodstained gaiters.”
Câu dẫn chứng văn học: fear
As they grow bigger they seem to lose much of there fear of predators both from the sky or the shore.Khi lớn lên, chúng dường như không còn sợ hãi những kẻ săn mồi từ trên trời hoặc trên bờ.
He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.
When the combatants are discovered in their illegal and unwitnessed fight, Palamon does not fear death.Khi các chiến binh bị phát hiện trong cuộc chiến bất hợp pháp và không có người chứng kiến, Palamon không sợ chết.
Neurosis manifested in feelings of alarm, fear and thoughts about death as though such person lives in a camp of enemies.Chứng loạn thần kinh biểu hiện ở cảm giác hoảng hốt, sợ hãi và suy nghĩ về cái chết như thể người đó đang sống trong trại của kẻ thù.
At length I have discovered the cause of all those eccentricities on his part, which made me fear his reason was affected."Cuối cùng tôi đã phát hiện ra nguyên nhân của tất cả những tính cách lập dị đó của anh ấy, điều này khiến tôi lo sợ lý trí của anh ấy sẽ bị ảnh hưởng.”
Little Mrs. Shelfer had so great a fear of death, that like some ancient nations she shunned all mention of his name, by euphemistic periphrase.Bà Shelfer bé nhỏ rất sợ chết, đến nỗi giống như một số quốc gia cổ đại, bà tránh xa mọi việc nhắc đến tên cậu bé bằng cách nói uyển chuyển.
There is an indefinable fear that compels him to believe that he has been evilly dealt with."Fear was in her face, but in her eyes were mingling a gleam of anger with the light of love, for she idolized her brother.Đọc mở rộng theo CEFR: fear
Từ vựng bậcA2→“As they grow bigger they seem to lose much of there fear of predators both from the sky or the shore.”
Khi lớn lên, chúng dường như không còn sợ hãi những kẻ săn mồi từ trên trời hoặc trên bờ.
Nguồn: Tác phẩm mở: River Fishing/Predators
“He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.”
Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical
Cấu trúc & Vận dụng: “fear”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fear” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fear”
Mục từ cốt lõi: fear: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fear”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fear” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fear”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fear”:
“There is an indefinable fear that compels him to believe that he has been evilly dealt with.”
Gợi ý luyện tập với “fear”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fear (động từ): một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu)
Định nghĩa tiếng Anh: Be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event.
fear (động từ (v))
fear lest
“O! look about you, consider your danger, fear lest you should miscarry for ever.”
nothing to fear
““You have nothing to fear, so long as you obey,” she whispered, on the way downstairs.”
began to fear
Nét nghĩa mở rộng: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight) (một cảm giác lo lắng)
“There is an indefinable _____ that compels him to believe that he has been evilly dealt with.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fear
There is an indefinable fear that compels him to believe that he has been evilly dealt with.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
“"_____ was in her face, but in her eyes were mingling a gleam of anger with the light of love, for she idolized her brother.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Fear
"Fear was in her face, but in her eyes were mingling a gleam of anger with the light of love, for she idolized her brother.
Nguồn: Grant, James: Lady Wedderburn's wish, Vol. 3 (of 3)
Ứng dụng & Mở rộng: “fear”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fear”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fear”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fear” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “fear” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fear
Hỏi đáp trọng tâmfear nghĩa là gì (meaning & definition)?
fear nghĩa là nỗi sợ hãi. fear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event.
Từ fear trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪɹ/.
Từ fear là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fear" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: feared; Dạng V-ing: fearing; Ngôi thứ 3 số ít: fears.
Các nét nghĩa của từ fear theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu) - Nét nghĩa 2 [A2]: một cảm giác lo lắng - Nét nghĩa 3 [A2]: một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A2]: sợ hãi hoặc cảm thấy lo lắng hoặc e ngại về một tình huống hoặc sự kiện có thể xảy ra hoặc có thể xảy ra - Nét nghĩa 5 [A2]: sợ hãi hoặc sợ hãi - Nét nghĩa 6 [A2]: xin lỗi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fear:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪɹ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: feared; Dạng V-ing: fearing; Ngôi thứ 3 số ít: fears.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fear:
fear lest; nothing to fear; began to fear; fear nothing; reason to fear
fear được dùng trong câu như thế nào?
There is an indefinable fear that compels him to believe that he has been evilly dealt with. (Various, The book review digest, volume 05, 1909; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))