Câu tiếng Anh có từ “except”
1.965 câu thật có từ except hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: except nghĩa là ngoại trừ, trừ ra không tính đến. except là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not including; other than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ except
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She came in with a smile, smiled all the time of her visit, except when she laughed, and smiled when she went away.
Từ trong câu: except, laugh, come, smile, time, visit, go, away
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng except
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nothing except | 3.350 lần |
| anything except | 1.889 lần |
| everything except | 1.438 lần |
| else except | 741 lần |
| anywhere except | 386 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ except
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ except trong kho câu?
- Kho câu có 1.965 câu có từ except hoặc các dạng của từ, trích từ 1.233 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ except xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ except gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 594 câu, rồi Bậc B1 với 371 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ except?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ except: Câu phủ định (618 câu), Quá khứ đơn (244 câu), can và could (183 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.