Câu tiếng Anh có từ “evident”
450 câu thật có từ evident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evident nghĩa là hiển nhiên. evident là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: clearly revealed to the mind or the senses or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evident
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
From these weights, it must be evident that it is no small labor for men to pull such bells for several hours at a time.
Từ trong câu: bell, evident, weight, small, labor, man, pull, several
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evident
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| became evident | 1.804 lần |
| self evident | 1.120 lần |
| evident intention | 492 lần |
| evident reluctance | 281 lần |
| evident satisfaction | 430 lần |
| evident signs | 282 lần |
| evident embarrassment | 185 lần |
| evident marks | 210 lần |
| evident enjoyment | 183 lần |
| evident distress | 192 lần |
| evident sincerity | 139 lần |
| evident traces | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evident
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evident trong kho câu?
- Kho câu có 450 câu có từ evident hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evident gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evident?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evident: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.