Câu tiếng Anh có từ “emotional”
611 câu thật có từ emotional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emotional nghĩa là cảm xúc. emotional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determined or actuated by emotion rather than reason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emotional
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This chapter explores self-blame and how it can influence emotional responses following negative events.
Từ trong câu: emotional, chapter, explore, self, blame, influence, response, follow
«Motivation and emotion/Book/2026/Self-blame and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331620 (bản sửa đổi 2833278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng emotional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| emotional regulation | 900 lần |
| emotional responses | 645 lần |
| emotional reactions | 275 lần |
| emotional wellbeing | 202 lần |
| emotional intelligence | 627 lần |
| emotional response | 437 lần |
| emotional dysregulation | 154 lần |
| emotional experiences | 320 lần |
| negative emotional | 270 lần |
| emotional reactivity | 116 lần |
| emotional processing | 156 lần |
| emotional stability | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emotional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emotional trong kho câu?
- Kho câu có 611 câu có từ emotional hoặc các dạng của từ, trích từ 479 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emotional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emotional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 247 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emotional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emotional: can và could (68 câu), Câu phủ định (36 câu), may và might (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.