Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economize”

87 câu thật có từ economize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economize nghĩa là tiết kiệm. economize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: use cautiously and frugally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economize

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • To economize road space in large commands =double column= or parallel columns should be used if practicable.

    Từ trong câu: economize, road, space, large, command, double, column, parallel

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Aconite's advice to economize language until the Lower Geyser Basin should be reached was followed so far as superlatives were concerned.

    Từ trong câu: economize, superlative, advice, language, until, low, basin, reach

    Herbert Quick, Yellowstone Nights. Nguồn: Project Gutenberg #40587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economize trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ economize hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.