Câu tiếng Anh có từ “dubiously”
53 câu thật có từ dubiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dubiously nghĩa là nghi ngờ. dubiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a questionable and dubious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dubiously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
That might account for his looking dubiously up at the building, and hesitating before taking a fatal step in wrong-doing.
Từ trong câu: dubiously, account, look, up, build, hesitate, take, fatal
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crown looks dubiously and anxiously upon a Cork jury; the patriot, when any work for Ireland is in hand, looks hopefully to the Cork people.
Từ trong câu: dubiously, hopefully, crown, look, anxiously, jury, patriot, work
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dubiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dubiously trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ dubiously hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dubiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dubiously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dubiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dubiously: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.