Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drabness”

25 câu thật có từ drabness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drabness nghĩa là sự đơn điệu, vẻ xám xịt buồn tẻ. drabness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a drab or dowdy quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drabness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I owe you too much already," he added, looking out toward the drabness of the Mt. Vernon right of way.

    Từ trong câu: drabness, owe, much, already, add, look, out, toward

    Henry James Forman, The Man Who Lived in a Shoe. Nguồn: Project Gutenberg #49757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody knows why he locates on Fourteenth Street even though he claims the drabness of the district is the proper setting for his antique shop.

    Từ trong câu: drabness, nobody, know, locate, street, even, though, claim

    Michael Avallone, The curse of Cleopatra. Nguồn: Project Gutenberg #79792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drabness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drabness trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ drabness hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drabness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drabness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drabness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drabness: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.