Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drabness”

25 câu thật có từ drabness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drabness nghĩa là sự đơn điệu, vẻ xám xịt buồn tẻ. drabness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having a drab or dowdy quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drabness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Little ridges of tiny blue flames, to speed up the drying of the ink, made blobs of color in the drabness.

    Từ trong câu: drabness, little, ridge, tiny, blue, flame, speed, up

    Helen Diehl Olds, Joan of the Journal. Nguồn: Project Gutenberg #47646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She thought that the spell was broken and she was just awaking to find herself back in the humdrum drabness of her daily life.

    Từ trong câu: drabness, think, spell, break, find, herself, back, daily

    Ethel M. Dell, The gate marked "Private". Nguồn: Project Gutenberg #79556. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drabness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drabness trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ drabness hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drabness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drabness gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drabness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drabness: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.