Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disapproval”

147 câu thật có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disapproval nghĩa là không tán thành. disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disapproval

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some conservation groups have expressed their disapproval.

    Từ trong câu: disapproval, conservation, group, express

    «Koalas labeled as 'endangered' in eastern states of Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2940201 (bản sửa đổi 4820955). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • If I could have changed places with Fidget, I could scarce have expressed my disapproval of the new-comer more vehemently than he.

    Từ trong câu: disapproval, change, place, express, new

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since then Colonel Conway has emphasized his disapproval of me in other ways, as you are aware."

    Kể từ đó Đại tá Conway đã nhấn mạnh việc ông ấy không tán thành tôi theo những cách khác, như anh đã biết."

    Từ trong câu: emphasize, disapproval, since, way, aware

    George Cary Eggleston, Westover of Wanalah: A story of love and life in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #60398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapproval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapproval trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disapproval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapproval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapproval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapproval: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.