different
tính từ (adj)
Different có nghĩa là khác nhau, không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: Unlike in nature or quality or form or degree.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.differenttính từ (adj)
Unlike in nature or quality or form or degree.
Không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ.
- •
Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.
Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.
Trái nghĩa (OPP):sameCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •different ways4.866 lần trong kho sách
- •different kinds3.644 lần trong kho sách
- •different parts4.186 lần trong kho sách
- •different types3.418 lần trong kho sách
- •different directions2.127 lần trong kho sách
- •totally different1.791 lần trong kho sách
- •many different7.064 lần trong kho sách
- •entirely different2.274 lần trong kho sách
- •different placesTừ vựng học thuật
- •different countriesTừ vựng học thuật
- •different formsTừ vựng học thuật
- •widely differentTừ vựng học thuật
- •
- 2.differenttính từ (adj)
Distinctly separate from the first.
Tách biệt rõ ràng với lần đầu tiên.
- 3.differenttính từ (adj)
Differing from all others.
Khác biệt với tất cả những người khác.
Từ nguyên học (Etymology): different
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: different
Họ từ của "different" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: differ: động từ (v), difference: danh từ (n), differential: danh từ (n), differentiate: động từ (v), differently: trạng từ (adv).
trở nên khác biệt
The alteration is subsequently indicated either by variation in tint or by differing resistance to the wearing influences of the meteorological agencies.
Nguồn: Hume, W. F. (William Fraser): The principles and objects of geology, with special reference to the geology of Egypt
chất lượng không giống hoặc không giống nhau
Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.
Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.
Nguồn: EverQuest/Frequently Asked Questions
kết quả của sự khác biệt toán học
To distinguish or mark by a specific difference; to effect a difference in, as regards classification; to develop differential characteristics in; to specialize; to desynonymize.
Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section D and E
đánh dấu là khác nhau
No better examples could be found of the compensatory ability of differentiated organs to replace absent or disabled ones.
Nguồn: Gould, George M. (George Milbrey): Anomalies and Curiosities of Medicine
theo một cách khác và khác
No harm was done, but, ah, how differently they might have been returning home!
Nguồn: Taggart, Marion Ames: Six Girls and the Tea Room
Cụm từ & Collocations: different
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "different". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- different ways
Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.
Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.
Wikipedia contributors: Sauna
- different kinds
This, of course, varies in different localities and with the different kinds of brick or tile, mortar, and joints.
American Face Brick Association: A manual of face brick construction
- different parts
But in different places different parts of an artery may exhibit a double inequality in one pulsation.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 1 (of 3)
- different types
Instead of specialized folds, the same repeat and fold are binding to many different types of ligands.
Thay vì các nếp gấp chuyên dụng, các nếp gấp lặp lại giống nhau sẽ liên kết với nhiều loại phối tử khác nhau.
Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Binding
- different directions
- totally different
And on this subject a dispute arose between the two friends, since both were knowledgeable about fish, but from totally different standpoints.
Và về chủ đề này, một cuộc tranh cãi đã nảy sinh giữa hai người bạn, vì cả hai đều hiểu biết về cá nhưng có quan điểm hoàn toàn khác nhau.
Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World
- many different
Anaphylaxis can cause many different signs and symptoms over minutes or hours.
Sốc phản vệ có thể gây ra nhiều dấu hiệu và triệu chứng khác nhau trong vài phút hoặc vài giờ.
Wikipedia contributors: Anaphylaxis
- entirely different
Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.
Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.
Tác phẩm mở: Horticulture/Amelanchier
- different places
But in different places different parts of an artery may exhibit a double inequality in one pulsation.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 1 (of 3)
- different countries
- different forms
This can be in many different forms such as walking, jogging, running and cycling.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/the effects of exercise on depression in older adults
- widely different
Đồng nghĩa & Sắc thái: different
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "different" phân theo từng nét nghĩa (không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: different
Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.
Anaphylaxis can cause many different signs and symptoms over minutes or hours.Sốc phản vệ có thể gây ra nhiều dấu hiệu và triệu chứng khác nhau trong vài phút hoặc vài giờ.
Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.
There are many different factors that can impact on unexcused school avoidance.Có nhiều yếu tố khác nhau có thể ảnh hưởng đến việc trốn học không lý do.
Instead of specialized folds, the same repeat and fold are binding to many different types of ligands.Thay vì các nếp gấp chuyên dụng, các nếp gấp lặp lại giống nhau sẽ liên kết với nhiều loại phối tử khác nhau.
Dominance patterns: Many genes have more than one allele (a different form or expression of the same gene).Kiểu trội: Nhiều gen có nhiều hơn một alen (một dạng hoặc biểu hiện khác nhau của cùng một gen).
Mixels are fictional creatures who consists of many different, fun-loving tribes who each have a different color scheme.Mixels là những sinh vật hư cấu bao gồm nhiều bộ lạc khác nhau, vui vẻ, mỗi bộ tộc có cách phối màu khác nhau.
Hotels can become more personalised and exploring a city will be an entirely different experience with a smart phone in hand.Các khách sạn có thể trở nên cá nhân hóa hơn và việc khám phá thành phố sẽ là một trải nghiệm hoàn toàn khác khi có điện thoại thông minh trên tay.
Đọc mở rộng theo CEFR: different
Từ vựng bậcA1→“Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.”
Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.
Nguồn: Wikipedia contributors: Sauna
“Anaphylaxis can cause many different signs and symptoms over minutes or hours.”
Sốc phản vệ có thể gây ra nhiều dấu hiệu và triệu chứng khác nhau trong vài phút hoặc vài giờ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Anaphylaxis
Cấu trúc & Vận dụng: “different”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “different” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “different”
Họ từ liên kết: differ: động từ (v), difference: danh từ (n), differential: danh từ (n), differentiate: động từ (v), differently: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “different”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “different” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “different”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “different”:
“Pecans are divided in three general but radically different classes, as the description and cuts below indicate.”
Gợi ý luyện tập với “different”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
different (tính từ): không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: Unlike in nature or quality or form or degree.
different (tính từ (adj)) ↔ differ, difference, differential, differentiate, differently
Họ từ trong dữ liệu: differ: động từ (v), difference: danh từ (n), differential: danh từ (n), differentiate: động từ (v), differently: trạng từ (adv)
different ways
“Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.” (Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.)
different kinds
“This, of course, varies in different localities and with the different kinds of brick or tile, mortar, and joints.”
different parts
“But in different places different parts of an artery may exhibit a double inequality in one pulsation.”
“Pecans are divided in three general but radically _____ classes, as the description and cuts below indicate.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: different
Pecans are divided in three general but radically different classes, as the description and cuts below indicate.
Nguồn: Keystone Pecan Company: Paper Shell Pecans
“The written characters of the Eastern Laos are not much _____ from these.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: different
The written characters of the Eastern Laos are not much different from these.
Nguồn: Backus, Mary [Editor]: Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries
Ứng dụng & Mở rộng: “different”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “different”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “different”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “different” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “different” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: different
Hỏi đáp trọng tâmdifferent nghĩa là gì (meaning & definition)?
different nghĩa là khác nhau. different là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unlike in nature or quality or form or degree.
Từ different trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdɪf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪfɚənt/.
Từ different là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "different" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ different theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ (Ví dụ: “Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: tách biệt rõ ràng với lần đầu tiên - Nét nghĩa 3 [A1]: khác biệt với tất cả những người khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ different:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪfɚənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ different:
different ways; different kinds; different parts; different types; different directions
different được dùng trong câu như thế nào?
Pecans are divided in three general but radically different classes, as the description and cuts below indicate. (Keystone Pecan Company, Paper Shell Pecans; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)