Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

different

tính từ (adj)

A1
/ˈdɪfɚənt//ˈdɪfɚənt/

Different có nghĩa là khác nhau, không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ.

Định nghĩa Anh - Anh: Unlike in nature or quality or form or degree.

Họ từ:differ(động từ (v))/difference(danh từ (n))/differential(danh từ (n))/differentiate(động từ (v))/differently(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “khác biệt”:differentA1/distinctB2/diverseB2/disparateC2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.differenttính từ (adj)

    Unlike in nature or quality or form or degree.

    Không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ.

    • •

      Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.

      Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.

    Trái nghĩa (OPP):same
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.differenttính từ (adj)

    Distinctly separate from the first.

    Tách biệt rõ ràng với lần đầu tiên.

  3. 3.differenttính từ (adj)

    Differing from all others.

    Khác biệt với tất cả những người khác.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): different

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: different

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "different" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: differ: động từ (v), difference: danh từ (n), differential: danh từ (n), differentiate: động từ (v), differently: trạng từ (adv).

differđộng từ (v)/ˈdɪfɚ/

trở nên khác biệt

•

The alteration is subsequently indicated either by variation in tint or by differing resistance to the wearing influences of the meteorological agencies.

Nguồn: Hume, W. F. (William Fraser): The principles and objects of geology, with special reference to the geology of Egypt

differencedanh từ (n)/ˈdɪfɚəns/

chất lượng không giống hoặc không giống nhau

•

Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.

Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.

Nguồn: EverQuest/Frequently Asked Questions

differentialdanh từ (n)/ˌdɪfɚˈɛnʃəl/

kết quả của sự khác biệt toán học

•

To distinguish or mark by a specific difference; to effect a difference in, as regards classification; to develop differential characteristics in; to specialize; to desynonymize.

Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section D and E

differentiateđộng từ (v)/ˌdɪfɚˈɛnʃiˌeɪt/

đánh dấu là khác nhau

•

No better examples could be found of the compensatory ability of differentiated organs to replace absent or disabled ones.

Nguồn: Gould, George M. (George Milbrey): Anomalies and Curiosities of Medicine

differentlytrạng từ (adv)/ˈdɪfɹəntli/

theo một cách khác và khác

•

No harm was done, but, ah, how differently they might have been returning home!

Nguồn: Taggart, Marion Ames: Six Girls and the Tea Room

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: different

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "different". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • different ways

    Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.

    Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.

    Wikipedia contributors: Sauna

  • different kinds

    This, of course, varies in different localities and with the different kinds of brick or tile, mortar, and joints.

    American Face Brick Association: A manual of face brick construction

  • different parts

    But in different places different parts of an artery may exhibit a double inequality in one pulsation.

    Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 1 (of 3)

  • different types

    Instead of specialized folds, the same repeat and fold are binding to many different types of ligands.

    Thay vì các nếp gấp chuyên dụng, các nếp gấp lặp lại giống nhau sẽ liên kết với nhiều loại phối tử khác nhau.

    Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Binding

  • different directions
  • totally different

    And on this subject a dispute arose between the two friends, since both were knowledgeable about fish, but from totally different standpoints.

    Và về chủ đề này, một cuộc tranh cãi đã nảy sinh giữa hai người bạn, vì cả hai đều hiểu biết về cá nhưng có quan điểm hoàn toàn khác nhau.

    Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World

  • many different

    Anaphylaxis can cause many different signs and symptoms over minutes or hours.

    Sốc phản vệ có thể gây ra nhiều dấu hiệu và triệu chứng khác nhau trong vài phút hoặc vài giờ.

    Wikipedia contributors: Anaphylaxis

  • entirely different

    Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.

    Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.

    Tác phẩm mở: Horticulture/Amelanchier

  • different places

    But in different places different parts of an artery may exhibit a double inequality in one pulsation.

    Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 1 (of 3)

  • different countries
  • different forms

    This can be in many different forms such as walking, jogging, running and cycling.

    Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/the effects of exercise on depression in older adults

  • widely different
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: different

0 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "different" phân theo từng nét nghĩa (không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: different

Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.

Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.

Wikipedia contributors: Sauna, Nguyên văn tác phẩm
Anaphylaxis can cause many different signs and symptoms over minutes or hours.

Sốc phản vệ có thể gây ra nhiều dấu hiệu và triệu chứng khác nhau trong vài phút hoặc vài giờ.

Wikipedia contributors: Anaphylaxis, Nguyên văn tác phẩm
Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.

Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.

Tác phẩm mở: Horticulture/Amelanchier, Nguyên văn tác phẩm
There are many different factors that can impact on unexcused school avoidance.

Có nhiều yếu tố khác nhau có thể ảnh hưởng đến việc trốn học không lý do.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2015/Anxiety and school refusal, Nguyên văn tác phẩm
Instead of specialized folds, the same repeat and fold are binding to many different types of ligands.

Thay vì các nếp gấp chuyên dụng, các nếp gấp lặp lại giống nhau sẽ liên kết với nhiều loại phối tử khác nhau.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Binding, Nguyên văn tác phẩm
Dominance patterns: Many genes have more than one allele (a different form or expression of the same gene).

Kiểu trội: Nhiều gen có nhiều hơn một alen (một dạng hoặc biểu hiện khác nhau của cùng một gen).

Tác phẩm mở: Animal Behavior/Nature v Nurture, Nguyên văn tác phẩm
Mixels are fictional creatures who consists of many different, fun-loving tribes who each have a different color scheme.

Mixels là những sinh vật hư cấu bao gồm nhiều bộ lạc khác nhau, vui vẻ, mỗi bộ tộc có cách phối màu khác nhau.

Wikipedia contributors: Mixels, Nguyên văn tác phẩm
Hotels can become more personalised and exploring a city will be an entirely different experience with a smart phone in hand.

Các khách sạn có thể trở nên cá nhân hóa hơn và việc khám phá thành phố sẽ là một trải nghiệm hoàn toàn khác khi có điện thoại thông minh trên tay.

Tác phẩm mở: Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/The Internet of Things/Research Question 3:CLuB, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: different

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “different” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.”

Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.

Nguồn: Wikipedia contributors: Sauna

“Anaphylaxis can cause many different signs and symptoms over minutes or hours.”

Sốc phản vệ có thể gây ra nhiều dấu hiệu và triệu chứng khác nhau trong vài phút hoặc vài giờ.

Nguồn: Wikipedia contributors: Anaphylaxis

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “different”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “different” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “different”

Họ từ liên kết: differ: động từ (v), difference: danh từ (n), differential: danh từ (n), differentiate: động từ (v), differently: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “different”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “different” với tần suất cao:

4.866 lần trong kho sách
3.644 lần trong kho sách
4.186 lần trong kho sách
3.418 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “different”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “different”:

“Pecans are divided in three general but radically different classes, as the description and cuts below indicate.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “different”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪfɚənt/.

different (tính từ): không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ

Định nghĩa tiếng Anh: Unlike in nature or quality or form or degree.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

different (tính từ (adj)) ↔ differ, difference, differential, differentiate, differently

Họ từ trong dữ liệu: differ: động từ (v), difference: danh từ (n), differential: danh từ (n), differentiate: động từ (v), differently: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.866 lần trong kho sách

different ways

“Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.” (Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.644 lần trong kho sách

different kinds

“This, of course, varies in different localities and with the different kinds of brick or tile, mortar, and joints.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.186 lần trong kho sách

different parts

“But in different places different parts of an artery may exhibit a double inequality in one pulsation.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Pecans are divided in three general but radically _____ classes, as the description and cuts below indicate.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: different

Pecans are divided in three general but radically different classes, as the description and cuts below indicate.

Nguồn: Keystone Pecan Company: Paper Shell Pecans

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The written characters of the Eastern Laos are not much _____ from these.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: different

The written characters of the Eastern Laos are not much different from these.

Nguồn: Backus, Mary [Editor]: Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “different”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: different

Hỏi đáp trọng tâm

different nghĩa là gì (meaning & definition)?

different nghĩa là khác nhau. different là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unlike in nature or quality or form or degree.

Từ different trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdɪf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪfɚənt/.

Từ different là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "different" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ different theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: không giống như về bản chất hoặc chất lượng hoặc hình thức hoặc mức độ (Ví dụ: “Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: tách biệt rõ ràng với lần đầu tiên - Nét nghĩa 3 [A1]: khác biệt với tất cả những người khác

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ different:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪfɚənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ different:

different ways; different kinds; different parts; different types; different directions

different được dùng trong câu như thế nào?

Pecans are divided in three general but radically different classes, as the description and cuts below indicate. (Keystone Pecan Company, Paper Shell Pecans; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/different, mã đối chiếu EV-1069515B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.