Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “developed”

133 câu thật có từ developed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: developed nghĩa là phát triển. developed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being changed over time so as to be e.g. stronger or more complete or more useful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ developed

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • As has developed since, Bulgaria had by this time definitely decided to strike for the Teutonic allies when the right moment should come.

    Từ trong câu: developed, definitely, develop, since, time, decide, strike, ally

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It developed itself, I should say, two hours after the fog lifted, and its commencement was at a spot, roughly speaking, about a mile and a half below Kurtz’s station.

    Từ trong câu: developed, develop, roughly, itself, hour, fog, lift, spot

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But her joviality, Fred felt, was an asset, and ought to be developed.

    Từ trong câu: asset, developed, feel, ought, develop

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ developed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developed trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ developed hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ developed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developed: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.