determine
động từ (v)
- determined
- (Quá khứ / Phân từ)
- determines/dəˈtɝmənz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- determining/dɪˈtɝmənɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Determine có nghĩa là xác định, thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu.
Định nghĩa Anh - Anh: Establish after a calculation, investigation, experiment, survey, or study.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.determineđộng từ (v)
Establish after a calculation, investigation, experiment, survey, or study.
Thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu.
- •
Future research should continue to compare aerobic, resistance and combined exercise treatment to determine the best modality for improvements in health in cancer survivors.
Nghiên cứu trong tương lai nên tiếp tục so sánh phương pháp điều trị bằng thể dục nhịp điệu, sức đề kháng và tập thể dục kết hợp để xác định phương thức tốt nhất nhằm cải thiện sức khỏe ở những người sống sót sau ung thư.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •determine whether2.613 lần trong kho sách
- •difficult to determine605 lần trong kho sách
- •
- 2.determineđộng từ (v)
Shape or influence.
Hình dạng hoặc ảnh hưởng.
- 3.determineđộng từ (v)
Fix conclusively or authoritatively.
Sửa chữa dứt khoát hoặc có thẩm quyền.
Đồng nghĩa (SYN):set
Từ nguyên học (Etymology): determine
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: determine
Họ từ của "determine" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: determination: danh từ (n), determiner: danh từ (n).
hành động xác định các thuộc tính của một cái gì đó, thường là bằng nghiên cứu hoặc tính toán
The look on the face of Bart Hodge was one of such furious determination that the French youth involuntarily gave way before him.
Nguồn: Standish, Burt L.: Frank Merriwell's False Friend; Or, An Investment in Human Nature
một lập luận có tính kết luận
In the same way, probably, that determiner carries with it the determination of the rate of development and the time.
Nguồn: Miner, James Burt: Deficiency and Delinquency: An Interpretation of Mental Testing
Cụm từ & Collocations: determine
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "determine". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- determine whether
Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.
Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.
Tác phẩm mở: Professionalism/Adderall in Academics
- difficult to determine
Certain combinations of Chinese sounds that never appeared at native Manchu terms make it difficult to determine syllable boundaries.
Tác phẩm mở: Writing Adolescent Fiction/Character names/Manchu
Đồng nghĩa & Sắc thái: determine
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "determine" phân theo từng nét nghĩa (thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "determine" ở nét nghĩa "thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).
“And I have found one German industrialist who has confessed.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "determine" khi diễn đạt nét nghĩa: thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "determine" khi diễn đạt nét nghĩa: thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu.
Đồng nghĩa với "determine" ở nét nghĩa "hình dạng hoặc ảnh hưởng" (ngoài ra "shape" còn biểu thị: sự sắp xếp không gian của một cái gì đó khác biệt với bản chất của nó).
“They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.”
Đồng nghĩa với "determine" ở nét nghĩa "hình dạng hoặc ảnh hưởng" (ngoài ra "mold" còn biểu thị: vật chứa chất lỏng được đổ vào để tạo thành hình dạng nhất định khi nó cứng lại).
“Then it can be mixed with water and molded into something beautiful."”
Đồng nghĩa với "determine" ở nét nghĩa "hình dạng hoặc ảnh hưởng" (ngoài ra "influence" còn biểu thị: gây ra điều gì đó mà không có bất kỳ nỗ lực trực tiếp hoặc rõ ràng nào).
“From the outset, it sought to undermine the influence of religion on family life.”
Câu dẫn chứng văn học: determine
Future research should continue to compare aerobic, resistance and combined exercise treatment to determine the best modality for improvements in health in cancer survivors.Nghiên cứu trong tương lai nên tiếp tục so sánh phương pháp điều trị bằng thể dục nhịp điệu, sức đề kháng và tập thể dục kết hợp để xác định phương thức tốt nhất nhằm cải thiện sức khỏe ở những người sống sót sau ung thư.
In short, anomalous behaviour is determined using the values for the behavioural attributes from within the specified context.Nói tóm lại, hành vi bất thường được xác định bằng cách sử dụng các giá trị cho thuộc tính hành vi trong bối cảnh được chỉ định.
Numerous studies have sought to determine the precise correlation between gut and brain activity, and this affects human health.Nhiều nghiên cứu đã tìm cách xác định mối tương quan chính xác giữa hoạt động của ruột và não và điều này ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.
Through the use of feedback, the principal can determine whether the communication avenue has missed or met an objective.Thông qua việc sử dụng phản hồi, hiệu trưởng có thể xác định liệu phương thức giao tiếp đã đạt được mục tiêu hay chưa.
Where the accused denies the statement, the voir dire is not to determine whether the statement was actually made beyond a reasonable doubt.Trong trường hợp bị cáo phủ nhận lời khai, người tố cáo không được phép xác định liệu lời khai đó có thực sự được đưa ra sau khi có sự nghi ngờ hợp lý hay không.
How does all of this achievement motivation theory help define or determine whether a person is going to be a successful manager or entrepreneur.Làm thế nào tất cả lý thuyết động lực thành tích này giúp xác định hoặc xác định liệu một người sẽ trở thành nhà quản lý hay doanh nhân thành công hay không.
“My heart bleeds for my poor people,” was her language; “I am determined to pray for them, while God lends me breath.”Đọc mở rộng theo CEFR: determine
Từ vựng bậcB1→“Future research should continue to compare aerobic, resistance and combined exercise treatment to determine the best modality for improvements in health in cancer survivors.”
Nghiên cứu trong tương lai nên tiếp tục so sánh phương pháp điều trị bằng thể dục nhịp điệu, sức đề kháng và tập thể dục kết hợp để xác định phương thức tốt nhất nhằm cải thiện sức khỏe ở những người sống sót sau ung thư.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The role of exercise training in cancer survivors
“In short, anomalous behaviour is determined using the values for the behavioural attributes from within the specified context.”
Nói tóm lại, hành vi bất thường được xác định bằng cách sử dụng các giá trị cho thuộc tính hành vi trong bối cảnh được chỉ định.
Nguồn: Tác phẩm mở: Practical DevOps for Big Data/Anomaly Detection
Cấu trúc & Vận dụng: “determine”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “determine” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “determine”
Họ từ liên kết: determination: danh từ (n), determiner: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “determine”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “determine” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “determine”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
determine (động từ): thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu
Định nghĩa tiếng Anh: Establish after a calculation, investigation, experiment, survey, or study.
determine (động từ (v)) ↔ determination, determiner
Họ từ trong dữ liệu: determination: danh từ (n), determiner: danh từ (n)
determine whether
“Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.” (Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.)
difficult to determine
“Certain combinations of Chinese sounds that never appeared at native Manchu terms make it difficult to determine syllable boundaries.”
determine whether
“Ignoring the legal aspect of Adderall usage, it difficult to determine whether it is ethical.” (Bỏ qua khía cạnh pháp lý của việc sử dụng Adderall, thật khó để xác định liệu nó có hợp đạo đức hay không.)
““My heart bleeds for my poor people,” was her language; “I am _____ to pray for them, while God lends me breath.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: determined
“My heart bleeds for my poor people,” was her language; “I am determined to pray for them, while God lends me breath.”
Nguồn: Anderson, Rufus: Memoir of Catharine Brown
“The various solutions of these questions, all equally harassing for the young generation, _____ their distribution into various circles.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: determined
The various solutions of these questions, all equally harassing for the young generation, determined their distribution into various circles.
Nguồn: Herzen, Aleksandr: My past and thoughts, vol. 2 (of 6)
Ứng dụng & Mở rộng: “determine”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “determine”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “determine”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “determine” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “determine” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: determine
Hỏi đáp trọng tâmdetermine nghĩa là gì (meaning & definition)?
determine nghĩa là xác định. determine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: establish after a calculation, investigation, experiment, survey, or study.
Từ determine trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɝm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /dəˈtɝmən/.
Từ determine là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "determine" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: determined; Ngôi thứ 3 số ít: determines; Dạng V-ing: determining.
Các nét nghĩa của từ determine theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu (Ví dụ: “Future research should continue to compare aerobic, resistance and combined exercise treatment to determine the best modality for improvements in health in cancer survivors.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: hình dạng hoặc ảnh hưởng - Nét nghĩa 3 [B1]: sửa chữa dứt khoát hoặc có thẩm quyền
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ determine:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /dəˈtɝmən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: determined; Ngôi thứ 3 số ít: determines; Dạng V-ing: determining.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ determine:
determine whether; difficult to determine
determine được dùng trong câu như thế nào?
“My heart bleeds for my poor people,” was her language; “I am determined to pray for them, while God lends me breath.” (Rufus Anderson, Memoir of Catharine Brown; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)