Câu tiếng Anh có từ “descriptor”
54 câu thật có từ descriptor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ descriptor
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are UNIX-style file descriptors, which may be passed from process to process to provide access.
Từ trong câu: descriptor, style, file, pass, process, provide, access
«Evolution of Operating Systems Designs/Security: capabilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46693 (bản sửa đổi 4092681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is an Edit Field Descriptor for each edit field or picture field in the window; see below for more information.
Từ trong câu: descriptor, edit, field, picture, window, see, below, information
«Futurebasic/Language/Reference/wndblk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156825 (bản sửa đổi 3809567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ descriptor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descriptor trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ descriptor hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ descriptor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descriptor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descriptor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descriptor: can và could (5 câu), may và might (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.