Câu tiếng Anh có từ “descriptor”
54 câu thật có từ descriptor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: descriptor nghĩa là sự mô tả. descriptor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the phonological or orthographic sound or appearance of a word that can be used to describe or identify something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ descriptor
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This descriptor should be used in order to restore back normal protection for GS segment.
Từ trong câu: descriptor, use, order, restore, back, normal, protection, segment
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Examples of executable files composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395662 (bản sửa đổi 4196777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng descriptor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ descriptor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descriptor trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ descriptor hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ descriptor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descriptor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descriptor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descriptor: can và could (5 câu), may và might (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.