Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demographic”

79 câu thật có từ demographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demographic nghĩa là nhân khẩu học. demographic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to demography. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demographic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He searched for trends in many different demographics.

    Từ trong câu: demographic, search, trend, many, different

    «Lentis/Targeted Advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379619 (bản sửa đổi 3163697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If they made it passed the telephone interview, then a background and demographic questionnaire took place and underwent a history and physical examination.

    Từ trong câu: demographic, make, pass, telephone, interview, background, questionnaire, take

    «Exercise as it relates to Disease/Resistance training and how it affects the pain and function among adults with osteoarthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409557 (bản sửa đổi 3761744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng demographic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
socio demographic16 lần
demographic dividend10 lần
demographic segmentation6 lần
demographic variables33 lần
demographic trends10 lần
demographic characteristics42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demographic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demographic trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ demographic hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demographic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demographic: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.