Câu tiếng Anh có từ “demographic”
79 câu thật có từ demographic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demographic nghĩa là nhân khẩu học. demographic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to demography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demographic
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This was necessary because the city had experienced steady demographic decline over the previous few centuries.
Từ trong câu: demographic, necessary, because, city, experience, steady, decline, previous
«The Ottoman Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng demographic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socio demographic | 16 lần |
| demographic dividend | 10 lần |
| demographic segmentation | 6 lần |
| demographic variables | 33 lần |
| demographic trends | 10 lần |
| demographic characteristics | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demographic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demographic trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ demographic hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demographic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demographic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demographic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demographic: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.